Công nghệ

Giải pháp kho lưu trữ và bảo quản pin: pin Lithinium, pin điện tử; pin kẽm - carbon; pin C và D...

Giải pháp kho lưu trữ và bảo quản pin: pin Lithinium, pin điện tử; pin kẽm - carbon; pin C và D...

(0 đánh giá) · 613 lượt xem

Nhà cung ứng: Công ty Cổ phần ENCO

Danh mục: Điện, điện tử, công nghệ thông tin

Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Công ty Cổ phần ENCO
Thông tin liên hệ
Người đại diện:Nguyễn Minh Thái
ĐT (NCC):0816 832 283
Email (NCC):info@enco.com.vn
Website (NCC):https://enco.com.vn/
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Giải pháp kho lưu trữ và bảo quản pin: pin Lithinium, pin điện tử; pin kẽm - carbon; pin C và D...
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết
Giải pháp ứng dụng Hệ thống xử lý ẩm siêu sâu Drymax - SLD ‘siêu khô” vào phục vụ công tác nghiên cứu tự chủ công nghệ sản xuất hệ thống lưu trữ năng lượng trong việc sản xuất và bảo quản. Hệ thống xử lý ẩm siêu sâu giúp giám sát đảm bảo được các tiêu chuyên biệt vào quá trình sản xuất và lưu trữ bảo quản phù hợp nhất với đặc điểm thời tiết, tiêu chuẩn và kinh nghiệm hạ tầng kỹ thuật khác nhau với sự đảm bảo được tiêu chuẩn và chất lượng nói chung.
 
 
 
 
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Giải pháp kho lưu trữ và bảo quản pin: pin Lithinium, pin điện tử; pin kẽm - carbon; pin C và D...
Thông số kỹ thuật chủ yếu
Hệ thống xử lý ẩm siêu sâu Drymax - SLD ‘siêu khô” ứng trong quy trình bảo quản có các tính năng kỹ thuật như sau:
- Quạt dạng plug fan không vỏ, cánh hướng ngược ra sau không quá tải, không gỉ sét. Lưu lượng gió được điều khiển thông qua bộ biến tần vô cấp giúp tăng khả năng điều khiển kết hợp với hệ thống BMS. Vỏ được làm bằng vỏ nhôm ngăn truyền nhiệt và được làm kín theo tiêu chuẩn.
- Rotor tách ẩm siêu sâu Drymax hybrid: Sử dụng 2 thành phần chất hút ẩm slilica gel & rây phân tử tích hợp (chỉ số cháy & lan truyền khói = 0, theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM E84-18b).
- Lưu lượng gió danh định: 1350
- Nhiệt độ điểm sương khí cấp: -24 oC
- Ngoại áp suất tỉnh: 300 Pa
- Lọc: G4/F8
- Độ ồn: 72 dBA
- Tổng công suất điện: 13,8 kW
- Nguồn điện: 3810V/50Hz/3Pha
- Kích thước (mm) (LxWxH): 3100 x 1550 x 1100
- Khối lượng (kg): 1350
Ưu điểm
Cho phép luôn kiểm soát độ ẩm rất thấp đến dưới 1% hay nhiệt độ sương từ mức -30 oC - -65 oC
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Điện, điện tử, công nghệ thông tin
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá