Công nghệ

Phần mềm quản lý quan hệ khách hàng Asoft-CRM

Phần mềm quản lý quan hệ khách hàng Asoft-CRM

(0 đánh giá) · 979 lượt xem

Nhà cung ứng: Công Ty Cổ Phần ASOFT

Danh mục: Điện, điện tử, công nghệ thông tin

PHẦN MỀM QUẢN LÝ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG hỗ trợ doanh nghiệp quản trị tự động hoạt động marketing, bán hàng và chăm sóc khách hàng theo CÔNG THỨC 5 WAYS nổi tiếng.
Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Công Ty Cổ Phần ASOFT
Thông tin liên hệ
Người đại diện:Huỳnh Thanh Minh – Giám đốc
ĐT (NCC):19006123
Email (NCC):info@asoft.com.vn
Website (NCC):http://asoft.com.vn/
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Phần mềm quản lý quan hệ khách hàng Asoft-CRM
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Phần mềm quản lý quan hệ khách hàng Asoft-CRM
Thông số kỹ thuật chủ yếu
Số lượng khách hàng tiềm năng:
Quản lý hoạt động marketing, trong đó đặc biệt chủ trong quản lý tự động các chiến dịch marketing và bán hàng đa kênh (OMNI channel); giúp doanh nghiệp thực hiện hiệu quả hoạt động marketing tối đa hóa chi phỉ marketing trên mỗi khách khách hàng tiềm năng.
 
Tỷ lệ chuyển đổi.
Đo đạc và phân tích tỷ lệ chuyển đổi của mỗi nhân viên kinh doanh và công ty. Qua đó có phương án hỗ trợ, điều hành phù hợp để gia tăng tỷ lệ chuyển đổi cá nhân và toàn công ty. Tránh việc marketing làm rất tốt, nhưng bộ phận bán hàng lại kém hiệu quả trong việc chuyển đổi khách hàng tiềm năng thành doanh số/doanh thu.
 
Số lượng giao dịch:
Theo dõi tất cả đơn hàng và hợp đồng giúp hàng ngày. Qua đó phân tích tốc độ bán hàng, tốc độ tiêu thu và doanh số, doanh thu của cá nhân và công ty, của từng chương trình chiết khấu, khuyến mãi. Từ đó có những điều chỉnh, chỉ đạo kịp thời giúp gia tăng doanh số, doanh thu qua từng chương trình hoặc từng ngày, tuần, tháng.
 
Doanh thu trung bình:
Theo dõi và phân tích doanh thu trung bình của từng đơn hàng và công ty. Qua đó có những chiến lược nhằm UpSales, CrossSales, chiết khẩu, khuyến mãi phù hợp nhằm tăng doanh thu trung bình trên từng đơn hàng/hợp đồng bán ra, góp phần tăng trưởng doanh số/doanh thu.
 
Tỷ suất lợi nhuận gộp:
Theo dõi lợi nhuận gộp từng đơn hàng, hợp đồng và lợi nhuận gộp của ngành hàng, công ty. Giúp xây dựng chiến lược giá, chính sách chiết khấu khuyến mãi, công nợ phù hợp, điều chỉnh lợi nhuận gộp phù hợp để công ty có sự cạnh tranh và phát triển bền vững.
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Điện, điện tử, công nghệ thông tin
Hiệu quả kinh tế – xã hội
PHẦN MỀM QUẢN LÝ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG hỗ trợ doanh nghiệp quản trị tự động hoạt động marketing, bán hàng và chăm sóc khách hàng theo CÔNG THỨC 5 WAYS nổi tiếng.
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá