DANH MỤC
CHUYÊN GIA KHÁC
Nguyễn Hải An
Trung tâm Công Nghệ Sinh Học TP. Hồ Chí Minh
Lê Quang Luân
Trung tâm Công Nghệ Sinh Học TP. Hồ Chí Minh
Trương Quang Vinh
Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc gia TP.HCM
Lê Trung Phong
Phân hiệu trường đại học Thủy lợi tại Thành phố Hồ Chí Minh
Tiền Tiến Nam
Trường Đại học Công Thương TP.HCM
Lê Thị Hồng Thúy
Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh
Đặng Xuân Cường
Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
Nguyễn Thị Thủy
Trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Kỹ sư Dương Thúy Yên
Giảng viên cao cấp
ĐH Cần Thơ
| ĐT | (84-292) 3832663 |
| thuyyen@ctu.edu.vn | |
| Địa chỉ | Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. |
| Họ và tên | Dương Thúy Yên |
| Học hàm / Học vị | Kỹ sư |
| Cơ quan công tác | ĐH Cần Thơ |
| Chức vụ | Giảng viên cao cấp |
| Điện thoại | (84-292) 3832663 |
| thuyyen@ctu.edu.vn | |
| Địa chỉ | Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. |
| Ngày sinh | 1968 |
Lĩnh vực nghiên cứu trọng tâm
Thuỷ sản
Chưa có thông tin.
Kết quả nghiên cứu
1. Lĩnh vực nghiên cứu khoa học chính.
| STT | Tên lĩnh vực nghiên cứu chính |
| 1 | Sinh học phân tử |
| 2 | Đa dạng sinh học |
| 3 | Di truyền học và nhân giống thủy sản |
| 4 | Nuôi trồng thủy sản |
2. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
| STT | Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực áp dụng | Năm hoàn thành | Đề tài cấp (Tỉnh, bộ, ngành) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| 1 | Nguyên cứu đa dạng di truyền của các loài cá bộ cá da trơn Siluriformes ở đồng bằng sông Cửu Long | 2022 | Đề tài cấp bộ | Chủ nhiệm |
| 2 | Nghiên cứu đa dạng di truyền và đặc điểm sinh học sinh sản cá Bông lau (Pangasius krempfi, và cá Tra bần (Pangasius mekongensis) | 2018 | Đề tài cấp bộ | Chủ nhiệm |
| 3 | Đánh giá tác động di truyền của việc di nhập cá trê phi và nghề nuôi cá trê phi lai (Clarias macrocephalus x C. Gariepinus) đến nguồn gen cá trê vàng (C. Macrocephalus) bản địa ở Đồng bằng Sông Cửu Long | 2017 | Đề tài cấp bộ | Chủ nhiệm |
| 4 | Nghiên cứu đặc điểm sinh học và một số chỉ số đa dạng di truyền của các dòng cá Rô đồng (Anabas testudineus) ở đồng bằng sông Cửu Long | 2013 | Đề tài cấp bộ | Chủ nhiệm |
3. Sách và giáo trình xuất bản.
| STT | Tên sách | Nhà xuất bản | Năm xuất bản | Số ISBN | Tác giả | Đồng tác giả |
4. Các công trình nghiên cứu khoa học đã công bố.
| Xuất bản tiếng Anh |
| 1. Xiaoli Ma, Dương Thúy Yên, Rex A. Dunham, Xu Wang, Anthony Moss, Zhi Ye, Nathan J.C. Backenstose, Yuan Tian, Baofeng Su. 2020. DEEP TRANSCRIPTOMIC ANALYSIS REVEALS THE DYNAMIC DEVELOPMENTAL PROGRESSION DURING EARLY DEVELOPMENT OF CHANNEL CATFISH (ICTALURUS PUNCTATUS). International Journal of Molecular Sciences. 21. 55535. (Đã xuất bản) |
| 2. Xiaoli Ma, Dương Thúy Yên, Anthony G. Moss, Shangjia Li, De Xing, Wenwen Wang, Rhoda Mae Simora, Nathan J. C. Backenstose, Veronica Alston, Max Bangs, Rex A. Dunham, Xu Wang, Zhi Ye, Baofeng Su. 2020. COMPARATIVE GENOMIC AND TRANSCRIPTOMIC ANALYSES REVEALED TWENTY-SIX CANDIDATE GENES INVOLVED IN THE AIR-BREATHING DEVELOPMENT AND FUNCTION OF THE BIGHEAD CATFISH CLARIAS MACROCEPHALUS. Marine biotechnology. 1. 1-16. (Đã xuất bản) |
| 3. Dương Thúy Yên, Christopher M.Austin, LarryCroft, Yin PengLee, Mun HuaTan. 2020. DATASET FOR GENOME SEQUENCING AND DE NOVO ASSEMBLY OF THE VIETNAMESE BIGHEAD CATFISH (CLARIAS MACROCEPHALUS GÜNTHER, 1864). Data in brief. 31. 105861. (Đã xuất bản) |
| 4. Sawasawa Wilson, Dương Thúy Yên. 2020. GENETIC DIVERSITY OF ENDANGERED SNAKEHEAD CHANNA LUCIUS (CUVIER, 1831) IN THE MEKONG DELTA INFERRED FROM ISSR MARKERS. Asian Fisheries Science. 33. 266-273. (Đã xuất bản) |
| 5. Dương Thúy Yên, Nguyễn Thị Ngọc Trân, Jamsari Amirul Firdaus Jamaluddin, Tran Van Dung Liem, Mohd Nor Siti Azizah. 2020. UNRAVELLING TAXONOMIC AMBIGUITY OF THE MASTACEMBELIDAE IN THE MEKONG DELTA (VIETNAM) THROUGH DNA BARCODING AND MORPHOLOGICAL APPROACHES. Tropical Zoology. 33. 63-76. (Đã xuất bản) |
| 6. Dương Thúy Yên, Trần Thị Thanh Hiền, Egna Hillary, Robert Pomeroy, Vo Ngoc Duyen. 2019. VARIATION IN MORPHOMETRIC CHARACTERISTICS BETWEEN CULTURED AND WILD STRIPED SNAKEHEAD (CHANNA STRIATA) POPULATIONS IN THE MEKONG DELTA. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Vol. 11, No. 1. 70-77. (Đã xuất bản) |
| 7. Trần Thị Minh Lý, Dương Thúy Yên. 2019. DIFFERENTIATION OF TWO PANGASIUS SPECIES, PANGASIUS KREMPFI AND PANGASIUS MEKONGENSIS USING INTER-SEQUENCE SIMPLE REPEAT MARKERS. International Journal of Fisheries and Aquatic Studies. 7. 116-120. (Đã xuất bản) |
| 8. Dương Thúy Yên, Nguyễn Tiến Vinh. 2019. GENETIC DIVERSITY OF PANGASIUS KREMPFI IN THE MEKONG RIVER ESTUARIES. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Vol. 11, No. 2. 81-88. (Đã xuất bản) |
| 9. Dương Thúy Yên, Trần Thị Thanh Hiền, Nguyễn Thị Ngọc Trân, Hillary Egna, Nam So, PhenChheng, Sophorn Uy, Robert Pomeroy. 2019. GENETIC DIVERSITY AND STRUCTURE OF STRIPED SNAKEHEAD (CHANNA STRIATA) IN THE LOWER MEKONG BASIN: IMPLICATIONS FOR AQUACULTURE AND FISHERIES MANAGEMENT. Fisheries Research. 218. 166-173. (Đã xuất bản) |
| 10. Samsudin Nurul Farhana, Dương Thúy Yên, Mohd Nor Siti Azizah, Mark de Bruyn, Zain Khaironizam, Eleanor A. S. Adamson, Yahui Zhao, Larry M. Page, Suwat Tanyaros, Zainal Abidin Muchlisin. 2018. EXPLORING HIDDEN DIVERSITY IN SOUTHEAST ASIA’S DERMOGENYS SPP. (BELONIFORMES: ZENARCHOPTERIDAE) THROUGH DNA BARCODING. Scientific Reports. 8. 10787. (Đã xuất bản) |
| 11. Dương Thúy Yên, Kim Scribner. 2018. REGIONAL VARIATION IN GENETIC DIVERSITY BETWEEN WILD AND CULTURED POPULATIONS OF BIGHEAD CATFISH (CLARIAS MACROCEPHALUS) IN THE MEKONG DELTA. Fisheries Research. 207. 118-125. (Đã xuất bản) |
| 12. Dương Thúy Yên, UthairatNa-Nakorn, JeannetteKanefsky, Kim Scribner. 2017. LACK OF INTROGRESSIVE HYBRIDIZATION BY NORTH AFRICAN CATFISH (CLARIAS GARIEPINUS) IN NATIVE VIETNAMESE BIGHEAD CATFISH (CLARIAS MACROCEPHALUS) POPULATIONS AS REVEALED BY NOVEL NUCLEAR AND MITOCHONDRIAL MARKERS. Aquaculture. 473. 468-477. (Đã xuất bản) |
| 13. Dương Thúy Yên, Phạm Thanh Liêm, Nguyen Thanh Tuan. 2017. MORPHOLOGICAL DIFFERENTIATION AMONG CULTURED AND WILD CLARIAS MACROCEPHALUS, C. MACROCEPHALUS X C. GARIEPINUS HYBRIDS, AND THEIR PARENTAL SPECIES IN THE MEKONG DELTA, VIET NAM. International Journal of Fisheries and Aquatic Studies. 5. 228-232. (Đã xuất bản) |
| 14. Nguyễn Thị Ngọc Trân, Dương Thúy Yên. 2016. MORPHOLOGICAL AND GENETIC DIFFERENCES BETWEEN CULTURED AND WILD POPULATIONS OFCHANNA STRIATA IN VIET NAM AND ITS PHYLOGENETIC RELATIONSHIP WITH OTHER CHANNA SPECIES. Songklanakarin J. Sci. Technol.. 40. 427-434. (Đã xuất bản) |
| 15. AYESHA IMTIAZ, Dương Thúy Yên, DARLINA MD. NAIM, SITI AZIZAH MOHD NOR. 2016. MOLECULAR IDENTIFICATION OF COMMERCIALLY IMPORTANT SPECIES OF NEMIPTERUS (PERCIFORMES: NEMIPTERIDAE) IN SURROUNDING SEAS OF MALAYSIA. Biodiversitas. 17. 571-577. (Đã xuất bản) |
| 16. Dương Thúy Yên. 2015. DIFFERENTIATION OF TWO CLARIAS SPECIES (CLARIAS MACROCEPHALUS AND C. GARIEPINUS) AND THEIR HYBRIDS BASED ON PCR-RFLP ANALYSIS. Khoa học và Phát triển. 6. 904-912. (Đã xuất bản) |
| 17. Dương Thúy Yên, Kim T.S., UThairat. 2015. MICROSATELLITE AND PCR-RFLP MARKERS FOR DISTINGUISHING CLARIAS MACROCEPHALUS, C. GARIEPINUS AND THEIR HYBRIDS. International Fisheries Symposium. . 237. (Đã xuất bản) |
| 18. Dương Thúy Yên, Nguyen Thanh Tuan. 2015. MORPHOLOGICAL VARIATION OF CLARIAS MACROCEPHALUS BETWEEN CULTURED AND WILD POPULATIONS. International Fisheries Symposium. . 142. (Đã xuất bản) |
| 19. Dương Thúy Yên, Bành Tuấn Đức, Dương Nhựt Long. 2014. INTERPOPULATION VARIATION IN GROWTH AND SRUVIVAL OF CLIMBING PERCH ANABAS TESTUDINEUS AT DIFFERENT STAGES IN CULTURED CONDITIONS. The international conference on aquaculture and environment: A focus in the Mekong Delta, Vietnam. . 1. (Đã xuất bản) |
| 20. Dương Thúy Yên, Trịnh Thu Phương, Dương Nhựt Long. 2014. EFFECTS OF BROODSTOCK AGE AND SIZES ON GROWTH OF CLIMBING PERCH (ANABAS TESTUDINEUS) OFFSPRING FROM FRY TO GROW-OUT STAGES. International Fisheries Symposium 2014. . 47. (Đã xuất bản) |
| Xuất bản tiếng Việt |
| 1. Dương Thúy Yên, Nguyen Thanh Tuan, Nguyễn Thị Thanh Nhàn, Nguyen Thi Ngoc Tran, Nguyễn Hồng Quyết Thắng, Nguyễn Thanh Hiệu. 2020. SO SÁNH MỘT SỐ CHỈ TIÊU SINH SẢN GIỮA CÁC NGUỒN CÁ TRÊ VÀNG (CLARIAS MACROCEPHALUS). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 94-101. (Đã xuất bản) |
| 2. Dương Thúy Yên, Nguyễn Thị Ngọc Trân, Trần Đắc Định. 2020. ĐA DẠNG DI TRUYỀN CỦA CÁ RÔ BIỂN (PRISTOLEPIS FASCIATA BLEEKER, 1851) Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 200-206. (Đã xuất bản) |
| 3. Dương Thúy Yên, Nguyen Thanh Tuan, Nguyễn Văn Nghĩa, Đặng Trung Pha. 2020. TĂNG TRƯỞNG CỦA CÁ GIỐNG TRÊ VÀNG (CLARIAS MACROCEPHALUS) LAI GIỮA BA NGUỒN CÁ BỐ MẸ. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 102-109. (Đã xuất bản) |
| 4. Nguyễn Thị Ngọc Trân, Dương Thúy Yên. 2020. SO SÁNH ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI CỦA CÁ CHỐT SỌC (MYSTUS MYSTICETUS) Ở U MINH THƯỢNG VỚI CÁC VÙNG KHÁC Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 192-199. (Đã xuất bản) |
| 5. Nguyễn Thị Ngọc Trân, Huỳnh Bảo Anh Quân, Nguyễn Thanh Lăm, Trần Đắc Định, Dương Thúy Yên. 2020. THÀNH PHẦN LOÀI CÁ TRONG VÙNG ĐỆM KHU BẢO TỒN U MINH THƯỢNG VÀ U MINH HẠ. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 185-191. (Đã xuất bản) |
| 6. Nguyễn Hoàng Thanh, Dương Nhựt Long, Dương Thúy Yên. 2019. SO SÁNH TĂNG TRƯỞNG VÀ TỈ LỆ SỐNG CỦA CÁ SẶC RẰN (TRICHOPODUS PECTORALIS REGAN, 1910) GIAI ĐOẠN ƯƠNG GIỐNG TỪ BA NGUỒN CÁ BỐ MẸ. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 55, Số 3. 96-102. (Đã xuất bản) |
| 7. Hứa Thái Nhân, Trần Ngọc Hải, Võ Nam Sơn, Phạm Minh Đức, Dương Thúy Yên, Đào Minh Hải. 2019. HIỆN TRẠNG VÀ TIỀM NĂNG PHÁT TRIỂN NUÔI CẦU GAI Ở VÙNG BIỂN KIÊN GIANG, VIỆT NAM. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 55, Số 1. 38-47. (Đã xuất bản) |
| 8. Dương Thúy Yên, Trần Đắc Định, Tiêu Văn Út, Nguyễn Phương Thảo. 2018. ĐA DẠNG DI TRUYỀN CỦA CÁ HƯỜNG (HELOSTOMA TEMMINCKII) Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 54, Số 7. 86-93. (Đã xuất bản) |
| 9. Lê Dương Ngọc Quyền, Dương Thúy Yên. 2018. HIỆN TRẠNG KHAI THÁC CÁ BÔNG LAU (PANGASIUS KREMPFI) VÀ CÁ TRA BẦN (PANGASIUS MEKONGENSIS) Ở CỬA SÔNG TIỀN. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 54, Số 9. 82-87. (Đã xuất bản) |
| 10. Nguyễn Tiến Vinh, Trần Thị Minh Lý, Dương Thúy Yên. 2018. ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH HÌNH ẢNH TRONG VIỆC ĐO CÁC CHỈ TIÊU HÌNH THÁI TRÊN CÁ. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 54, Số CĐ Thủy sản. 45-51. (Đã xuất bản) |
| 11. Trần Thị Minh Lý, Nguyễn Tiến Vinh, Dương Thúy Yên. 2018. SỰ KHÁC BIỆT VỀ ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI CỦA CÁC LOÀI CÁ TRÊ THUỘC GIỐNG CLARIAS PHÂN BỐ Ở PHÚ QUỐC. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 54, Số CĐ Thủy sản. 52-59. (Đã xuất bản) |
| 12. Hồ Mỹ Hạnh, Bùi Minh Tâm, Dương Thúy Yên. 2018. ẢNH HƯỞNG CỦA MẬT ĐỘ VÀ THỨC ĂN TRONG ƯƠNG CÁ CHÀNH DỤC (CHANNA GACHUA HAMILTON, 1822) GIAI ĐOẠN CÁ BỘT. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 54, Số 1. 69-74. (Đã xuất bản) |
| 13. Dương Thúy Yên. 2017. SỬ DỤNG CHỈ THỊ MICROSATELLITE TRONG PHÂN BIỆT CÁ TRÊ LAI (CLARIAS MACROCEPHALUS X C. GARIEPINUS) VỚI HAI LOÀI BỐ MẸ. Tạp chí PHÁT TRIỂN KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ. 20. 37-45. (Đã xuất bản) |
| 14. Dương Thúy Yên, Dương Nhựt Long, Nguyễn Văn Cầu. 2017. QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA NGHỀ NUÔI CÁ TRÊ LAI Ở CÁC TỈNH ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG VÀ NHẬN THỨC CỦA NGƯỜI NUÔI VỀ VẤN ĐỀ CON LAI. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 50. 91-96. (Đã xuất bản) |
| 15. Lê Nguyễn Ngọc Thảo, Trần Đắc Định, Dương Thúy Yên. 2017. HIỆN TRẠNG KHAI THÁC CÁ TRÊ VÀNG (CLARIAS MACROCEPHALUS) Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 48. 18-26. (Đã xuất bản) |
| 16. Nguyễn Phương Thảo, Dương Thúy Yên. 2017. ĐA DẠNG VỀ HÌNH THÁI CỦA CÁ HƯỜNG (HELOSTOMA TEMMINKII CUVIER, 1829) Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 52. 78-85. (Đã xuất bản) |
| 17. Dương Thúy Yên, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải, Bùi Thị Liên Hà. 2017. NHỮNG THÀNH TỰU TRONG NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIỚI TÍNH TÔM CÀNG XANH (MACROBRACHIUM ROSENBERGII DE MAN, 1879). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 51. 64-71. (Đã xuất bản) |
| 18. Hồ Mỹ Hạnh, Bùi Minh Tâm, Dương Thúy Yên. 2017. NGHIÊN CỨU KÍCH THÍCH CÁ CHÀNH DỤC (CHANNA GACHUA HAMILTON, 1822) SINH SẢN. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 53. 18-23. (Đã xuất bản) |
| 19. Nguyễn Văn Cầu, Dương Thúy Yên. 2016. NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN NĂNG SUẤT VÀ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH CỦA MÔ HÌNH NUÔI CÁ TRÊ LAI Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 46. 95-102. (Đã xuất bản) |
| 20. Dương Thúy Yên, Trần Đắc Định, Nguyễn Văn Thường, Nguyễn Bạch Loan, Bùi Sơn Nên, Nguyễn Kiệt. 2016. DNA MÃ VẠCH VÀ ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI CỦA CÁ BÔNG LAU (PANGASIUS KREMPFI), CÁ TRA BẦN (P. MEKONGENSIS) VÀ CÁ DỨA (P. ELONGATUS). Tạp chí Công nghệ Sinh học. 14. 29-37. (Đã xuất bản) |
| 21. Dương Thúy Yên, Pham Thi Trang Nhung. 2015. ĐA DẠNG DI TRUYỀN CỦA DÒNG CÁ RÔ ĐẦU VUÔNG (ANABAS TESTUDINEUS) NUÔI Ở HẬU GIANG. Nông nghiệp và phát triển nông thôn. 6. 94-100. (Đã xuất bản) |
| 22. Dương Thúy Yên, Nguyễn Thị Ngọc Nhung, Hà Huy Tùng. 2015. ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI VÀ SỰ CONG THÂN CỦA CÁ RÔ (ANABAS TESTUDINEUS BLOCH, 1792) THEO THỜI GIAN NUÔI. Nông nghiệp và phát triển nông thôn. 8. 79-85. (Đã xuất bản) |
| 23. Dương Thúy Yên. 2015. ƯỚC LƯỢNG HỆ SỐ DI TRUYỀN VỀ TĂNG TRƯỞNG CỦA CÁ RÔ (ANABAS TESTUDINEUS) GIAI ĐOẠN NHỎ THEO PHƯƠNG PHÁP HỒI QUI BỐ MẸ-ĐÀN CON. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 38. 19-26. (Đã xuất bản) |
| 24. Dương Thúy Yên, Dương Nhựt Long, Trịnh Thu Phương. 2015. ẢNH HƯỞNG CỦA MỨC ĐỘ CHỌN LỌC VÀ TUỔI CÁ BỐ MẸ LÊN SINH TRƯỞNG CỦA CÁ RÔ ĐẦU VUÔNG (ANABAS TESTUDINEUS) GIAI ĐOẠN NUÔI THƯƠNG PHẨM. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 37. 72-81. (Đã xuất bản) |
| 25. Dương Thúy Yên, Nguyễn Phương Thảo. 2015. SO SÁNH ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI VÀ DNA MÃ VẠCH CỦA HAI LOÀI CÁ BỐNG TRÂN BUTIS BUTIS VÀ BUTIS HUMERALIS. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 40. 23-30. (Đã xuất bản) |
| 26. Hà Huy Tùng, Dương Thúy Yên. 2014. SINH TRƯỞNG CỦA CON LAI GIỮA HAI DÒNG CÁ RÔ ĐỒNG (ANABAS TESTUDINEUS, BLOCH, 1792), GIAI ĐOẠN TỪ CÁ BỘT LÊN CÁ GIỐNG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số Thủy sản 2014. 138-144. (Đã xuất bản) |
| 27. Dương Thúy Yên, Phạm Thanh Liêm. 2014. MỐI QUAN HỆ GIỮA KÍCH CỠ VÀ CÁC CHỈ TIÊU SINH SẢN CỦA CÁ RÔ ĐẦU VUÔNG (ANABAS TESTUDINEUS). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 34. 77-83. (Đã xuất bản) |
| 28. Dương Thúy Yên, Trịnh Thu Phương, Dương Nhựt Long. 2014. ẢNH HƯỞNG CỦA TUỔI VÀ KÍCH CỠ CÁ BỐ MẸ CHỌN LỌC LÊN SINH TRƯỞNG CỦA CÁ RÔ ĐẦU VUÔNG (ANABAS TESTUDINEUS) GIAI ĐOẠN TỪ CÁ BỘT LÊN CÁ GIỐNG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số Thủy sản 2014. 92-100. (Đã xuất bản) |
| 29. Dương Thúy Yên, Ung Hữu Em, Phạm Thanh Liêm, Huỳnh Kỳ, Trần Ngọc Hải. 2014. ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI VÀ SỰ ĐA DẠNG DI TRUYỀN CỦA CÁC QUẦN THỂ TÔM CÀNG XANH (MACROBRACHIUM ROSENBERGII) Ở CÁC TỈNH PHÍA NAM. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn. 3-4. 148-154. (Đã xuất bản) |
| 30. Dương Thúy Yên. 2014. SO SÁNH TRÌNH TỰ MỘT SỐ GENE MÃ VẠCH CỦA CÁ RÔ ĐẦU VUÔNG VÀ CÁ RÔ ĐỒNG TỰ NHIÊN (ANABAS TESTUDINEUS BLOCH, 1792). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 30. 29-36. (Đã xuất bản) |
| 31. Phạm Thị Trang Nhung, Dương Thúy Yên. 2014. ĐÁNH GIÁ SỰ ĐA DẠNG DI TRUYỀN CỦA CÁC DÒNG CÁ RÔ ĐỒNG (ANABAS TESTUDINEUS, BLOCH 1972) BẰNG CÁC CHỈ THỊ PHÂN TỬ RAPD VÀ ISSR. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số Thủy sản 2014. 101-108. (Đã xuất bản) |
| 32. Dương Thúy Yên, Dương Nhựt Long. 2013. ẢNH HƯỞNG CỦA NGUỒN GỐC CÁ BỐ MẸ ĐẾN TĂNG TRƯỞNG VÀ TỈ LỆ SỐNG CỦA CÁ RÔ (ANABAS TESTUDINEUS BLOCH, 1792) GIAI ĐOẠN ƯƠNG TỪ CÁ BỘT LÊN CÁ GIỐNG. Tạp chí Nông Nghiệp, số 6/2013. 6. 1. (Đã xuất bản) |
| 33. Dương Thúy Yên, Trương Ngọc Trinh. 2013. SO SÁNH ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI CỦA CÁ RÔ ĐẦU VUÔNG VÀ CÁ RÔ ĐỒNG TỰ NHIÊN (ANABAS TESTUDINEUS). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 29. 86-95. (Đã xuất bản) |
| 34. Dương Thúy Yên. 2013. ẢNH HƯỞNG CỦA NGUỒN GỐC CÁ BỐ MẸ ĐẾN SINH TRƯỞNG CỦA CÁ RÔ (ANABAS TESTUDINEUS BLOCH, 1792) GIAI ĐOẠN NUÔI CÁ THỊT. Tạp chí Nông Nghiệp, số 18/2013. 18. 1. (Đã xuất bản) |
| 35. Trần Thị Thanh Hiền, Nguyễn Anh Tuấn, Dương Thúy Yên, Nguyễn Thị Ngọc Lan. 2005. NHU CẦU ĐẠM CỦA CÁ LÓC BÔNG (CHANNA MICROPELTES CUVIER, 1831) GIAI ĐOẠN GIỐNG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 03. 58-65. (Đã xuất bản) |
| 36. Trần Thị Thanh Hiền, Nguyễn Thị Ngọc Lan, Dương Thúy Yên, Nguyễn Anh Tuấn. 2005. NHU CÂ?U ĐA?M CU?A CÁ LÓC BÔNG(CHANNA MICROPELTES CUVIER, 1831) GIAI ĐOẠN GIỐNG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 03. (Đã xuất bản) |
Dịch vụ tư vấn chuyên sâu
Tư vấn lựa chọn công nghệ và nhà cung ứng, Tư vấn lập dự án đầu tư
Chưa có thông tin.