DANH MỤC
CHUYÊN GIA KHÁC
Thạc sĩ Lại Duy Phương
Chuyên gia
Trường Đại học Bách Khoa (ĐHQG TP.HCM) - Khoa Môi trường và Tài nguyên
| ĐT | (028) 3863 9682 - 3864 7256, ext ~ 5629 |
| ldphuong@hcmut.edu.vn | |
| Địa chỉ | Nhà B9, Số 268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Họ và tên | Lại Duy Phương |
| Học hàm / Học vị | Thạc sĩ |
| Cơ quan công tác | Trường Đại học Bách Khoa (ĐHQG TP.HCM) - Khoa Môi trường và Tài nguyên |
| Chức vụ | Chuyên gia |
| Điện thoại | (028) 3863 9682 - 3864 7256, ext ~ 5629 |
| ldphuong@hcmut.edu.vn | |
| Địa chỉ | Nhà B9, Số 268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Ngày sinh | 1986 |
Lĩnh vực nghiên cứu trọng tâm
Chưa có thông tin.
Kết quả nghiên cứu
|
TT |
Các đề tài, dự án, nghiên cứu khoa học |
Thời gian |
Chủ nhiệm |
Cấp quản lý |
|
1. |
Nghiên cứu xử lý bùn thải ao nuôi cá Tra thành phân bón hữu cơ vi sinh |
2020-2021 |
Chủ nhiệm |
Trường |
|
2. |
Nghiên cứu tổng hợp xúc tác quang nền titan đioxít dạng ống nano để xử lý fomanđêhít và nitơ đioxít trong không khí ở điều kiện thường |
2019-2021 |
Tham gia |
ĐHQG loại C |
|
3. |
Tổng hợp PNA gắn với DNA mạch đơn phát hiện E. coli |
2018-2019 |
Tham gia |
Trường - Đặt hàng |
|
4. |
Xây dựng quy trình công nghệ sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ các chủng vi sinh vật bản địa và bùn thải nhà máy thực phẩm. |
2017-2017 |
Tham gia |
Trường - Đặt hàng |
|
5. |
Nghiên cứu tác động của nước tái sinh đến cây trồng nông nghiệp, cây cảnh và tầng đất mặt |
2017-2018 |
Tham gia |
ĐHQG loại C |
|
6. |
Nghiên cứu xử lý bèo lục bình bằng ấu trùng ruồi lính đen |
2017-2018 |
Tham gia |
Trường |
|
7. |
Xác định mối tương quan giữa vi khuẩn kháng phóng xạ với ô nhiễm phóng xạ tại các mỏ khai khoáng Titan ở Bình Định |
2016-2017 |
Tham gia |
ĐHQG loại C |
|
8. |
Nghiên cứu giá thể sinh học hấp phụ nicotine từ nhà máy sản xuất thuốc lá Sài Gòn |
2016-2017 |
Chủ nhiệm |
Trường |
|
9. |
Tái sử dụng bùn thải nhà máy bia bằng phương pháp ủ đống tĩnh hiếu khí |
2016-2017 |
Tham gia |
Học viên CH + NCS |
|
10. |
Relationship between trace metal concentration (Cu, Zn, Pb, Cd and Cr) in molluscs, suspended particulates, sediment and water in downstream of Saigon River |
2015-2018 |
Tham gia |
ĐHQG loại B |
|
11. |
Nghiên cứu tác động của việc sử dụng nước thải sau xử lý để tưới cây đến chất lượng đất trồng cây |
2015-2015 |
Tham gia |
Trường - Care |
|
12. |
Quá trình ozone hóa cho khử NPEs trong nước thô dùng cho cấp nước |
2015- |
Tham gia |
Trường - Care |
|
13. |
Đánh giá khả năng ứng dụng của Ferrate trong việc cấp nước sạch khẩn cấp cho nhân dân vùng lũ - Ứng phó biến đổi khí hậu |
2015- |
Tham gia |
ĐHQG loại C |
|
14. |
Đánh giá phương pháp bón tối ưu trong việc tái sử dụng bùn sau hầm ủ biogas cho ruộng lúa quy mô pilot |
2014-2014 |
Tham gia |
Trường |
|
15. |
Đánh giá vai trò của bùn lắng lơ lửng đến quá trình chuyển hóa nitơ trong nước sông |
2014-2015 |
Tham gia |
Trường - Care |
|
16. |
Nghiên cứu, đánh giá mức độ ô nhiễm Arsen trong đất và nước ngầm tại huyện An Phú, tỉnh An Giang |
2014-2015 |
Tham gia |
Trường - Care |
|
17. |
Đánh giá sự lan truyền kim loại vết trong nước, bùn trầm tích trong lưu vực sông Sài Gòn |
2014-2015 |
Tham gia |
Trường - Care |
|
18. |
Đánh giá hiệu quả sử dụng bùn biogas quy mô pilot và các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường |
2013-2013 |
Tham gia |
Trường |
|
19. |
Đánh giá tiềm năng và đánh giá năng lượng trong tái sử dụng sinh khối chất thải nông nghiệp |
2012-2012 |
Tham gia |
Trường |
|
20. |
Nghiên cứu xử lý dư lượng thuốc kháng sinh (Sulfonamide thường được sử dụng hiệp lực với trimethoprim theo tỷ lệ 5:1) trong xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học (Lọc cố định) mô hình phòng thí nghiệm |
2012-2013 |
Tham gia |
Trường |
|
21. |
Dự án GIST (the Gwangju Institute of Science & Technology) “Survey on the presence of typical heavy metals in the brackish water ecosystem of Tien River”. |
2010-2012 |
Tham gia |
|
|
22. |
Dự án JST-JICA “Science and Technology Research Partnership for Sustainable Development – Sustainable Integration of Local Agriculture and Biomass Industries”. |
2009-2014 |
Tham gia |
|
TT |
Các bài báo, tạp chí, hội nghị khoa học |
|
Tạp chí quốc tế |
|
|
1. |
NguyenPhuocDan,DangVuBichHanh,NguyenHuu Viet,LaiDuyPhuong,TrinhBichHuyen,Seunghee Han,Yonseok Hong. Trace metal (Cu,Zn,Pb and Cr) in Mollusca, Sediment and Water at Tien River Estuary- Mekong Delta in VietNam. Science and Technology for Sustainability - Vol.1, 359-375 (2014) -ISBN/ISSN: 2288-2596 |
|
2. |
Trang, V.N., Dan, N.P., Phuong, L.D., Thanh, B.X.. Pilot study on the removal of TOC, THMs and HAAs in drinking water using ozone/UV – BAC. Desalination and Water Treatment - 52, 1-9 (2014) -ISBN/ISSN: 1944-3994 |
|
3. |
Tran Tien Khoi, Kihong Park, Young Min Noh, Lee Kwang Yui, Phan Xuan Thanh, Lai Duy Phuong. Characterization of fine and ultrafine particulate matter in Hochiminh city. Science and technology for sustainability - Vol. 12, 85-90 (2014) -ISBN/ISSN: 2288-2596 |
|
4. |
Dang Vu Bich Hanh,Nguyen Huu Viet,Lai Duy Phuong,Nguyen Phuoc Dan,Seunghee Han,Kim,Yongseok Hong. Monitoring trace metals in water and biota in Tien river, Vietnam. Science and Technology for Sustainability - Vol.11, 177 (2013) -ISBN/ISSN: 2288-2596 |
|
5. |
Trang, V.N., Phuong, L.D., Dan, N.P., Thanh, B.X., Visvanathan, C.. Assessment on the THMs formation potential of Tan Hiep water treatment plant. Journal of Water Sustainability - 2(1), 43-53 (2012) -ISBN/ISSN: 1839-1516 |
|
Tạp chí trong nước |
|
|
6. |
Lại Duy Phương, Trịnh Thị Bích Huyền, Đặng Vũ Xuân Huyên, Đỗ Đình Nam, Tôn Thiện Phương, Đặng Vũ Bích Hạnh. Tối ưu tỷ lệ trong phân bón hữu cơ vi sinh từ nguồn vỏ điều và bùn ao nuôi cá tra. Tài nguyên & Môi trường - 8 (358), 61-63 (2021) -ISBN/ISSN: 1859-1477 |
|
7. |
Trịnh Thị Bích Huyền; Đặng Vũ Bích Hạnh; Đặng Vũ Xuân Huyên; Lại Duy Phương. Nghiên cứu tái sử dụng ấu trùng ruồi lính đen trong quá trình xử lý bào lục bình, làm sạch môi trường nước. Tài Nguyên và Môi trường - 19 (297), 22-24 (2018) -ISBN/ISSN: 1859-1477 |
|
8. |
Lại Duy Phương; Đặng Vũ Bích Hạnh; Trịnh Thị Bích Huyền; Đặng Vũ Xuân Huyên. Đánh giá khả năng xử lý mùi thuốc lá tại nhà máy sản xuất bằng vật liệu sinh học. Tài Nguyên và Môi trường - 17 (295), 24 (2018) -ISBN/ISSN: 1859-1477 |
|
9. |
Đặng Vũ Bích Hạnh; Trịnh T.B.Huyền; N.T.Hằng, Lại D.Phương; Đặng V.X.Huyên; Đỗ Đ. Nam. Nghiên cứu phân lập vi khuẩn kháng phóng xạ trong đất khu vực khai khoáng titan tại Phù Cát, Bình Định. Tài nguyên và Môi trường - 12(266), 26-27 (2017) -ISBN/ISSN: 1859 – 1477 |
|
10. |
Đ.V.X.Huyên,Đ.V.B.Hạnh,L.D.Phương,T.T.B.Huyền,L.Đ.Quang,V.V.Ánh,Đ.Đ.Nam. Ảnh hưởng của chất lượng nước tái sinh đến tính chất đất và tăng trưởng cây trồng. Bộ Tài Nguyên và Môi Trường - 14, 56-59 (2017) -ISBN/ISSN: 1859-1477 |
|
11. |
Ng.T.N.Nguyệt,L.D.Phương,T.T.B.Huyền,Đ.V.B.Hạnh,N.K.Biền,Đ.Đ.Nam. Ảnh hưởng của quy mô thí nghiệm đến chất lượng ủ bùn thải sản xuất phân hữu cơ vi sinh. TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG - 11(265), 22 (2017) -ISBN/ISSN: 1859-1477 |
|
12. |
Đặng Vũ Bích Hạnh, Nguyễn Thuý Hằng, Trịnh Thị Bích Huyền, Lại Duy Phương, Đặng Vũ Xuân Huyên. Hiện trạng thảm thực vật khu vực khai thác Titan huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Tài nguyên và Môi trường - 13 (267), 27-29 (2017) -ISBN/ISSN: 1859-1477 |
|
13. |
D.V.X.Huyen,T.T.B.Huyen,N.P.Dan,L.D.Phuong,D.V.B.Hanh. Changing of soil stability in irrigation with reclaimed water. Journal of Science and Technology-Thai Nguyen University - 139 (09), 109-114 (2015) -ISBN/ISSN: |
|
14. |
Đặng Vũ Bích Hạnh,Đ.Q.Túc,N.D.Khánh,L.P.T.Hiền,Đ.V.X.Huyên,L.D.Phương,T.T.B.Huyền,N.P.Dân,E.Strady. Mối tương quan giữa các yếu tố môi trường lên sự hiện diện của kim loại nặng trong lưu vực sông Sài gòn - Đồng Nai. Tài Nguyên và Môi trường - 8(214), 22-24 (2015) -ISBN/ISSN: ISSN 1859- 1477 |
|
15. |
T.T.B.Huyền,N.N.M.Trinh,N.T.K.Cúc,L.P.T.Hiền,Đ.V.X.Huyên,L.D.Phương,Đ.V.B.Hạnh. Biodegradation Eichhornia crassipes of black soldier fly larvae (Hermetia illucens) based on growth rate. Khoa học và Công nghệ - 139 (09), 131-136 (2015) -ISBN/ISSN: SSN 1859- 2171 |
|
16. |
Nguyễn Thuý Hằng, Đặng Vũ Xuân Huyên, Lại Duy Phương, Trịnh Thị Bích Huyền, Đặng Vũ Bích Hạnh. Measurements of heavy metals and natural radioactivity levels in water, soil and vegetation around the titanium mining site in Phu Cat district, Binh Dinh province. Khoa học và Công nghệ - 139 (09), 121-124 (2015) -ISBN/ISSN: ISSN 1859- 2171 |
|
17. |
L.T.M.Tam,N.T.Ninh,N.M.Nhat,N.P.Dan. Nonylphenol ethoxylates removal by ozonation from raw water for drinking water supply. Journal of Science and Technology - 53(3A), 55-60 (2015) -ISBN/ISSN: |
|
18. |
N.P.Dan,N.D.Khanh,N.H.Viet,L.D.Phuong,T.T.B.Huyen,D.Q.Tuc,P.M.Quang,Đ.V.B.Hanh,S.Han. Trace metals (Cu, Zn, Pb and Cd) in mollusca, sediment and water at tien river estuary - mekong delta in viet nam. Vietnam Academy of Science and Technology - 53(5A), 104-111 (2015) -ISBN/ISSN: 978-604-7-33738-5 |
|
19. |
Đinh.Q.Túc,Lê.T.M.Tâm,Lại.D.Phương,Emilie Strady,Nguyễn.T.N.Tuyết,Nguyễn.T.Phong,Nguyễn.P.Dân. Khảo sát nồng độ vết của các hợp chất gây rối loạn nội tiết trong nước mặt ở lưu vực sông Sài Gòn-Đồng Nai bằng phương pháp chiết trên pha rắn kết hợp với sắc ký lỏng với đầu dò khối phổ kép. Khoa học và công nghệ - 52-4C, 196-209 (2014) -ISBN/ISSN: 0866-708X |
|
20. |
Le.T.T.Thanh, Lai.D.Phương, Nguyen.P.Dan,Nguyen.T.N.Quynh. Using air stripping column to remove Trihalomethanes (THMs) from tap water in Ho Chi Minh city. Tạp chí Khoa học và Công nghệ - 51 (3B), 1-6 (2013) -ISBN/ISSN: 0866-708X |
|
21. |
Vu, N.T, Lai, D.P, Nguyen, P.D.. Pilot plant study on O3/UV-BAC process for DBPs reduction in drinking water treatment. Journal of Science and Technology (University of Danang) - 45 , 137-143 (2011) -ISBN/ISSN: 1859-1531 |
|
Hội nghị quốc tế |
|
|
22. |
Lai.D.Phuong,Nguyen.T.Ninh,Nguyen.M.Nhat,Dang.V.X.Huyen,Dang.V.B.Hanh,Nguyen.P.Dan. Evaluation of edcs (endocrine disrupting chemicals) in Saigon river and operation parameters of npes by ozone method. UK- Vietnam workshop on Innovation in Chemical Engineering for Sustainable Environment - Ha Noi , (2015) |
|
23. |
Dang Vu Xuan Huyen, Lai Duy Phuong, Trinh Thi Bich Huyen, Dang Vu Bich Hanh, Nguyen Phuoc Dan. Studying on impact of reclaimed water irrigation on soil quality. UK- Vietnam workshop on Innovation in Chemical Engineering for Sustainable Environment - Ha Noi , (2015) |
|
24. |
T.T.B.Huyen,D.V.X.Huyen,N.T.T.Hang,L.D.Phuong,D.V.B.Hanh,L.P.T.Hien,N.N.M.Trinh,N.T.K.Cuc. Preliminary study on water hyacinth treatment with black solider fly larvae which used as food for tilapia. UK- Vietnam workshop on Innovation in Chemical Engineering for Sustainable Environment - Ha Noi , (2015) |
|
25. |
N.P.Dan,N.D.Khanh,T.T.Viet,L.D.Phuong,T.T.B.Huyen,D.Q.Tuc,Đ.V.B.Hanh,S.Han. Relationship between trace metal concentrations (Cu, Zn, Pb and Cd) in mollusca, suspendend particulates, sediment and water in downstream of Saigon river. The 13th UNU & GIST Joint Programme Symposium - Manila , (2015) |
|
26. |
Dang Vu Xuan Huyen, Trinh T.Bich Huyen, Lai D.Phuong, Phan T.Lam, Dang Vu B.Hanh, Nguyen P.Dan. Assessment of the changes of soil texture and structure in irrigation with reclaimed water. nternational Conference on Environmental Quality Concern - Kaohsiung , (2015) |
|
27. |
D.V.X.Huyen, N.D.Khanh, N.T.T.Hang, T.T.B.Huyen, L.D.Phuong, N.C.Vu, D.V.B.Hanh, N.T.Linh. Study on treated wastewater reuse associated with soil quality in irrigation for tea tree Camellia sinensis. UK-VietNam workshop on innovations in chemical engineering for a sustainable environment - Hà Nội , (2015) |
|
28. |
N.D.Khanh, D.V.X.Huyen, L.P.T.Hien, N.T.T.Hang, T.T.B.Huyen, L.D.Phuong, D.K.An, D.V.B.Hanh, N.T.Lin. Assessment soil capacity of nutrient holding in reuse waste water - a study in Cat Lam - Binh Dinh. UK-VietNam workshop on innovations in chemical engineering for a sustainable environment - Hà Nội , (2015) |
|
29. |
Dang Vu Bich Hanh,Nguyen Huu Viet,Lai Duy Phuong,Trinh Thi Bich Huyen,Nguyen Phuoc Dan,Han,Hong. Cerrelation between trace metals (Cu, Zn, Pb and Cr) in mollusca, sediment and water at Tien river estuary – Mekong delta in Viet Nam. The 12th Annual UNU & GIST Joint Programme Symposium: Issues on Environmetal Multi-Pollutants - Đà Nẵng , (2014) |
|
30. |
D. V. X. Huyen, N. D. Khanh, N. T. T. Hang, T. T. B. Huyen, L. D. Phuong, D. V. B. Hanh. Environmental problems associated with the use of treat wastewater for tea plants irrigation . Chia sẻ nguồn nước: Tuong tai phat trien cho luu vuc song Mekon - Hồ Chí Minh , (2014) |
|
31. |
Le Thi Kieu Mien, Lai Duy Phuong, Dang Vu Bich Hanh, Phan Dinh Tuan, Fumiko Oritate. ASSESSMENT OF NUTRIENT LOSSES OF BIOGAS SLURRY REUSE FOR PADDY FIELD . The 6 th ASEAN CIVIL ENGINEERING CONFERENCE (ACEC) and The 6 th ASEAN ENVIRONMENTAL ENGINEERING CONFERENCE (AEEC) - Bangkok , (2013) |
|
32. |
Le.T.T.Thanh, Lai.D.Phuong, Vu.N.Trang, Nguyen.T.N.Quynh, Nguyen.P.Dan. Trihalomethanes (THMs) in Water Distribution Network in Ho Chi Minh City”. The Second EnvironmentAsia International Conference on “Human Vulnerability and Global Environmental Change" - Chonburi , (2013) |
|
33. |
Tran Thi Phi Oanh, Lai Duy Phuong, Trinh Thi Bich Huyen, Dang Vu Bich Hanh, Dang Vu Xuan Huyen. A study on antibiotic residue treatment of wastewater by biofilter. The 5th ASEAN Civil Engineering Conference (ACEC), the 5th ASEAN environmental Engineering Conference (AEEC) and the 3rd Seminar on Asian Water Environment (Asian Core Program of JSPS, NRCT and ERDT) - Hồ Chí Minh , (2012) |
|
34. |
Nguyen Phuoc Dan, Nguyen Tan Phong, Do Hong Lan Chi, Pham Hoang Lam, Lai Duy Phuong, Le Thu Thuy. Study on EDCs from industrial sources in Saigon-Dong Nai river basin. the 5th ASEAN Environmental Engineering Conference (ACEC) - Ho Chi Minh , (2012) |
|
Hội nghị trong nước |
|
|
35. |
Trịnh Thị Bích Huyền, Đặng Vũ Bích Hạnh, Đặng Vũ Xuân Huyên, Lại Duy Phương. Điều kiện môi trường thích hợp để xử lý bèo lục bình bằng ấu trùng ruồi lính đen (Hermetia illucens). Giải pháp phát triển Nguồn nhân lực và Khoa học-Công nghệ phục vụ phát triển Bền vững, thích ứng với Biến đổi khí hậu và Cách mạng Công nghiệp 4.0 - Hà Nội , (2018) |
|
36. |
Đ.V.X.Huyên,L.D.Phương,T.T.B.Huyền,N.T.Hằng,N.D.Khánh,L.P.T.Hiền,Đ.V.B.Hạnh. Đánh giá sự thay đổi của đất qua quá trình sử dụng nước tái sinh tưới cây chè. Hội nghị Khoa học và Công nghệ lần thứ 14 - Hồ Chí Minh , (2015) |
|
37. |
N.T.Hằng,Đ.V.X.Huyên,L.D.Phương,T.T.B.Huyền,Đ.V.B.Hạnh. Xác định mối tương quan giữa nồng độ các chất ô nhiễm và sức khỏe cộng đồng khu vực xã cát lâm, cát thành huyện phù cát tỉnh bình định. Hội nghị Khoa học và Công nghệ lần thứ 14 - Hồ Chí Minh , (2015) |
|
38. |
Nguyen Phuoc Dan, NDKhanh, NHViet, LDPhuong, TTBHuyen, DQTuc, PMQuang,Dang Vu Bich Hanh,S.Han. Trace metals (Cu, Zn, Pb and Cd) in mollusca, sediment and water at tien river estuary - Mekong delta in Viet Nam. Hội nghị Khoa học và Công nghệ lần thứ 14 - Hồ Chí Minh , (2015) |
|
39. |
Nguyễn Thị Thúy Hằng, Đặng Vũ Xuân Huyên, Lại Duy Phương, Trịnh Thị Bích Huyền, Đặng Vũ Bích Hạnh. Xác định mối tương quan giữa nồng độ các chất ô nhiễm và sức khỏe cộng đồng khu vực xã Cát Lâm, Cát Thành huyện Phù Cát tỉnh Bình Định. Hội nghị Khoa học và Công nghệ lần thứ 14 – phân ban Kỹ thuật và Quản lý Môi trường - Hồ Chí Minh , (2015) |
Dịch vụ tư vấn chuyên sâu
Chưa có thông tin.