Nhà cung ứng khác

Hiệp Hội Doanh Nghiệp Cơ Khí - Điện TP.HCM (HAMEE)
Hiệp Hội Doanh Nghiệp Cơ Khí - Điện TP.HCM (HAMEE) 198 Võ Thị Sáu, Phường Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh
Công ty TNHH Naroma
Công ty TNHH Naroma 354 Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, TP.HCM
Công ty TNHH ADEC Sol
Công ty TNHH ADEC Sol 26 Trần Quang Quá, Phường Phú Thạnh, TP.HCM
Công ty Cổ phần Hội chợ Triển lãm và Quảng cáo Việt Nam (VIETFAIR)
Công ty Cổ phần Hội chợ Triển lãm và Quảng cáo Việt Nam (VIETFAIR) Tầng 3, số 07 P.Trần Phú, Phường Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
Ngân hàng TMCP Nam Á - Chi nhánh Bắc Sài Gòn
Ngân hàng TMCP Nam Á - Chi nhánh Bắc Sài Gòn 173 Lê Trọng Tấn, Phường Tân Sơn Nhì, TP HCM
Công ty Cổ phần Giải pháp Thanh toán Việt Nam (VNPAY)
Công ty Cổ phần Giải pháp Thanh toán Việt Nam (VNPAY) Tầng 8, số 22, phố Láng Hạ, phường Láng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Trung tâm Tài chính Quốc tế Việt Nam tại TP.HCM (VIFC)
Trung tâm Tài chính Quốc tế Việt Nam tại TP.HCM (VIFC) Số 8 Nguyễn Huệ, Phường Sài Gòn, TPHCM
Hội Tin học TP.HCM (HCA)
Hội Tin học TP.HCM (HCA) 224 Điện Biên Phủ, P. Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh
Trung tâm phân tích thử nghiệm Vinacert 3

Trung tâm phân tích thử nghiệm Vinacert 3

(0 đánh giá) · 690 lượt xem
Địa chỉ163 Điện Biên Phủ, Phường 15, Q. Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
Điện thoại0243.634.1933
Emailsale@vinacert.vn
Websitehttp://www.vinacert.vn
Fax0243.634.1137
Đại diện Trần Ngọc Hòa
Tên đơn vịTrung tâm phân tích thử nghiệm Vinacert 3
Địa chỉ163 Điện Biên Phủ, Phường 15, Q. Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
Điện thoại0243.634.1933
Fax0243.634.1137
Email chínhsale@vinacert.vn
Websitehttp://www.vinacert.vn
Người đại diện pháp luật Trần Ngọc Hòa
Lĩnh vực hoạt động chính
Hóa học
Y học
Công nghệ sinh học
Chức năng nhiệm vụ / Giá trị cốt lõi
Trung tâm phân tích, thử nghiệm (TTPT-TN) của VinaCert được thành lập từ năm 2009, đến nay đã phát triển thành hệ thống Phòng thử nghiệm hiện đại tại 03 thành phố trực thuộc Trung ương là Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh và Tp. Cần Thơ. Tất cả Phòng thử nghiệm của VinaCert đều đã đạt công nhận quốc tế theo ISO/IEC 17025: 2017 Yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn - trong cung cấp dịch vụ thử nghiệm sản phẩm hàng hóa.
Tất cả các công đoạn từ tiếp nhận mẫu, phân tích, ghi chép nhật ký, trả kết quả đều thực hiện trên phần mềm và được phân công, chuyên môn hóa cao. Các chỉ tiêu VinaCert có đủ năng lực thử nghiệm rất lớn, đáp ứng được hầu hết nhu cầu thử nghiệm các chỉ tiêu quy định trong tiêu chuẩn và quy chuẩn hiện hành của nhà nước, đặc biệt là trong lĩnh vực vật tư nông nghiệp (thức ăn chăn nuôi, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật) và thực phẩm nông lâm thủy sản.
Dịch vụ khoa học và công nghệ
Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm, tư vấn, chứng nhận
Sản phẩm công nghệ / Kết quả nghiên cứu

Vi sinh

Phân tích các chỉ tiêu vi sinh gây bệnh trong thực phẩm, thủy sản, sản phẩm thủy sản, nông sản thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, nước uống, nước sinh hoạt, nước thải, các sản phẩm mỹ phẩm….  nhằm đánh giá tình trạng vệ sinh, tình trạng ô nhiễm, ngộ độc về mặt vi sinh như: tổng số vi sinh vật, Coliform, Coliform phân, E.Coli, Enterobacteriaceae, Staphylococcus aureus, …

Phân tích các chỉ tiêu vi sinh trong chế phẩm sinh học như : Bacillus subtilis, Lactobacillus.

Thực phẩm

Chất dinh dưỡng đa lượng: protid, lipid, carbohydrat, aminoacid, sợi cellulosic…

Chất dinh dưỡng vi lượng: vitamin, nguyên tố vi lượng.

Phụ gia thực phẩm: chất bảo quản, màu, chất có mùi vị, hương liệu, các chất tạo ngọt; các phụ gia tăng cường khả năng tiêu hoá…

Dư lượng các kháng sinh và các hoá chất khác: Chloramphenicol, các dẫn suất Nitrofurans, Malachites, nhóm Fluoroquinolones, nhóm Sulfonamides, nhóm Tetracyclines,…trong thực phẩm, thuỷ hải sản,…

Dư lượng thuốc trừ sâu họ Chlor, họ Phospho, họ Cúc, họ Carbamate…

Dư lượng kim loại nặng: As, Pb, Hg,…

Dư lượng hormone tăng trưởng động thực vật.

Các độc tố khác: Mycotoxin, Histamin…

Phân bón

Phân tích các thành phần cơ lý hóa như: P2O5, Nitơ tổng số, K2O, Chất hữu cơ, Acid humic,…

Nguyên tố vi lượng và kim loại nặng.

Thức ăn gia súc

Phân tích thành phần các chất trong thức ăn gia súc, nguyên liệu thức ăn gia súc thủy sản như đạm, béo, amino acid, acid béo, vitamin, giá trị năng lượng, khả năng tiêu hoá,…

Phân tích các nguyên tố vi lượng và các kim loại nặng.

Phân tích các chất chống oxi hoá (BHT, Ethoxyquin,…)

Kiểm nghiệm các chất kháng sinh, hoá chất cấm hoặc hạn chế sử dụng trong thức ăn gia súc như Chloramphenicol, Cysteamine, Tylosin, Malachite green, Lincomycin, Tetracycline…

Phân tích các độc tố vi nấm (Aflatoxin, Zearealenon,…).

Chất lượng thuốc bảo vệ thực vật

Phân tích hàm lượng các hoạt chất.

Phân tích các chỉ tiêu hóa lý như: độ bền, kích thước hạt, độ phân tán, độ bọt, độ thấm ướt, độ acid và độ kiềm, …

Chuẩn đoán, xét nghiệm bệnh thủy sản

Phát hiện virus gây bệnh còi (MBV) bằng kỹ thuật Real time PCR;

Phát hiện virus gây bệnh đốm trắng (WSSV) bằng kỹ thuật Real time PCR; Phát hiện bệnh hoại tử gan tụy cấp (AHPND)/ Hội chứng tôm chết sớm (EMS) bằng kỹ thuật Real time PCR;

Phát hiện virus gây bệnh hoại tử cơ (Infectious Myonecrosis Virus – IMNV);

Phát hiện vi khuẩn gram âm (Necrotizing Hepatobacterium – NHPB) gây bệnh hoại tử gan tụy (Necrotizing Hepatopancreatitis – NHP);

Phát hiện virus gây bệnh hoại tử cơ quan lập biểu mô và cơ quan tạo máu (Infectious Hypodermal and Haematopoietic Necrosis Virus- IHHNV);...

Kiểm nghiệm Dược phẩm

Các phép thử đối với nguyên liệu và thuốc thành phẩm: Xác định hàm lượng Acetylsalysilic trong nguyên liệu; Xác định hàm lượng  Acetylsalysilic trong viên nén; Xác  định hàm lượng  acid ascorbic trong nguyên liệu và thành phẩm; Xác định hàm lượng Pyridoxin hidroclorid trong nền mẫu nguyên liệu bằng UHPLC-PDA; Xác định hàm lượng thiamin nitrate, pyridoxin hydroclorid, và cyanocobalamin trong thành phẩm bằng UHPLC-PDA; Phát hiện Staphylococus aureus; Nguyên liệu và viên nang - Xác định hàm lượng Vitamin E bằng UHPLC-PDA;…

Các phép thử đối với Dược phẩm: Bột pha tiêm - Xác định hàm lượng Cefepim bằng UHPLC-PDA; Thuốc tiêm - Xác định hàm lượng Dexamethasone Phosphate bằng UHPLC-PDA; Thuốc tiêm - Xác định hàm lượng Salbutamol bằng UHPLC-PDA;

Các phép thử đối với viên nén: - Xác định hàm lượng Acetazolamide bằng UHPLC-PDA; Xác định hàm lượng Aciclovir bằng phương pháp quang phổ; Xác định hàm lượng Allopurinol bằng phương pháp quang phổ; Xác định hàm lượng Amproxol bằng UHPLC-PDA; Xác định hàm lượng Atenolol bằng phương pháp quang phổ; Xác định hàm lượng  Ciproloxacin Hydroclorid bằng UHPLC-PDA; Xác định hàm lượng  Captopril bằng UHPLC-PDA;…

Chưa có thông tin.

0 đánh giá