Lĩnh vực cung ứng
Nhà cung ứng khác
Trung tâm phân tích thử nghiệm Vinacert 3
| Địa chỉ | 163 Điện Biên Phủ, Phường 15, Q. Bình Thạnh, Hồ Chí Minh |
| Điện thoại | 0243.634.1933 |
| sale@vinacert.vn | |
| Website | http://www.vinacert.vn |
| Fax | 0243.634.1137 |
| Đại diện | Trần Ngọc Hòa |
| Tên đơn vị | Trung tâm phân tích thử nghiệm Vinacert 3 |
| Địa chỉ | 163 Điện Biên Phủ, Phường 15, Q. Bình Thạnh, Hồ Chí Minh |
| Điện thoại | 0243.634.1933 |
| Fax | 0243.634.1137 |
| Email chính | sale@vinacert.vn |
| Website | http://www.vinacert.vn |
| Người đại diện pháp luật | Trần Ngọc Hòa |
Lĩnh vực hoạt động chính
Y học
Công nghệ sinh học
Chức năng nhiệm vụ / Giá trị cốt lõi
Tất cả các công đoạn từ tiếp nhận mẫu, phân tích, ghi chép nhật ký, trả kết quả đều thực hiện trên phần mềm và được phân công, chuyên môn hóa cao. Các chỉ tiêu VinaCert có đủ năng lực thử nghiệm rất lớn, đáp ứng được hầu hết nhu cầu thử nghiệm các chỉ tiêu quy định trong tiêu chuẩn và quy chuẩn hiện hành của nhà nước, đặc biệt là trong lĩnh vực vật tư nông nghiệp (thức ăn chăn nuôi, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật) và thực phẩm nông lâm thủy sản.
Dịch vụ khoa học và công nghệ
Sản phẩm công nghệ / Kết quả nghiên cứu
Vi sinh
Phân tích các chỉ tiêu vi sinh gây bệnh trong thực phẩm, thủy sản, sản phẩm thủy sản, nông sản thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản, nước uống, nước sinh hoạt, nước thải, các sản phẩm mỹ phẩm…. nhằm đánh giá tình trạng vệ sinh, tình trạng ô nhiễm, ngộ độc về mặt vi sinh như: tổng số vi sinh vật, Coliform, Coliform phân, E.Coli, Enterobacteriaceae, Staphylococcus aureus, …
Phân tích các chỉ tiêu vi sinh trong chế phẩm sinh học như : Bacillus subtilis, Lactobacillus.
Thực phẩm
Chất dinh dưỡng đa lượng: protid, lipid, carbohydrat, aminoacid, sợi cellulosic…
Chất dinh dưỡng vi lượng: vitamin, nguyên tố vi lượng.
Phụ gia thực phẩm: chất bảo quản, màu, chất có mùi vị, hương liệu, các chất tạo ngọt; các phụ gia tăng cường khả năng tiêu hoá…
Dư lượng các kháng sinh và các hoá chất khác: Chloramphenicol, các dẫn suất Nitrofurans, Malachites, nhóm Fluoroquinolones, nhóm Sulfonamides, nhóm Tetracyclines,…trong thực phẩm, thuỷ hải sản,…
Dư lượng thuốc trừ sâu họ Chlor, họ Phospho, họ Cúc, họ Carbamate…
Dư lượng kim loại nặng: As, Pb, Hg,…
Dư lượng hormone tăng trưởng động thực vật.
Các độc tố khác: Mycotoxin, Histamin…
Phân bón
Phân tích các thành phần cơ lý hóa như: P2O5, Nitơ tổng số, K2O, Chất hữu cơ, Acid humic,…
Nguyên tố vi lượng và kim loại nặng.
Thức ăn gia súc
Phân tích thành phần các chất trong thức ăn gia súc, nguyên liệu thức ăn gia súc thủy sản như đạm, béo, amino acid, acid béo, vitamin, giá trị năng lượng, khả năng tiêu hoá,…
Phân tích các nguyên tố vi lượng và các kim loại nặng.
Phân tích các chất chống oxi hoá (BHT, Ethoxyquin,…)
Kiểm nghiệm các chất kháng sinh, hoá chất cấm hoặc hạn chế sử dụng trong thức ăn gia súc như Chloramphenicol, Cysteamine, Tylosin, Malachite green, Lincomycin, Tetracycline…
Phân tích các độc tố vi nấm (Aflatoxin, Zearealenon,…).
Chất lượng thuốc bảo vệ thực vật
Phân tích hàm lượng các hoạt chất.
Phân tích các chỉ tiêu hóa lý như: độ bền, kích thước hạt, độ phân tán, độ bọt, độ thấm ướt, độ acid và độ kiềm, …
Chuẩn đoán, xét nghiệm bệnh thủy sản
Phát hiện virus gây bệnh còi (MBV) bằng kỹ thuật Real time PCR;
Phát hiện virus gây bệnh đốm trắng (WSSV) bằng kỹ thuật Real time PCR; Phát hiện bệnh hoại tử gan tụy cấp (AHPND)/ Hội chứng tôm chết sớm (EMS) bằng kỹ thuật Real time PCR;
Phát hiện virus gây bệnh hoại tử cơ (Infectious Myonecrosis Virus – IMNV);
Phát hiện vi khuẩn gram âm (Necrotizing Hepatobacterium – NHPB) gây bệnh hoại tử gan tụy (Necrotizing Hepatopancreatitis – NHP);
Phát hiện virus gây bệnh hoại tử cơ quan lập biểu mô và cơ quan tạo máu (Infectious Hypodermal and Haematopoietic Necrosis Virus- IHHNV);...
Kiểm nghiệm Dược phẩm
Các phép thử đối với nguyên liệu và thuốc thành phẩm: Xác định hàm lượng Acetylsalysilic trong nguyên liệu; Xác định hàm lượng Acetylsalysilic trong viên nén; Xác định hàm lượng acid ascorbic trong nguyên liệu và thành phẩm; Xác định hàm lượng Pyridoxin hidroclorid trong nền mẫu nguyên liệu bằng UHPLC-PDA; Xác định hàm lượng thiamin nitrate, pyridoxin hydroclorid, và cyanocobalamin trong thành phẩm bằng UHPLC-PDA; Phát hiện Staphylococus aureus; Nguyên liệu và viên nang - Xác định hàm lượng Vitamin E bằng UHPLC-PDA;…
Các phép thử đối với Dược phẩm: Bột pha tiêm - Xác định hàm lượng Cefepim bằng UHPLC-PDA; Thuốc tiêm - Xác định hàm lượng Dexamethasone Phosphate bằng UHPLC-PDA; Thuốc tiêm - Xác định hàm lượng Salbutamol bằng UHPLC-PDA;
Các phép thử đối với viên nén: - Xác định hàm lượng Acetazolamide bằng UHPLC-PDA; Xác định hàm lượng Aciclovir bằng phương pháp quang phổ; Xác định hàm lượng Allopurinol bằng phương pháp quang phổ; Xác định hàm lượng Amproxol bằng UHPLC-PDA; Xác định hàm lượng Atenolol bằng phương pháp quang phổ; Xác định hàm lượng Ciproloxacin Hydroclorid bằng UHPLC-PDA; Xác định hàm lượng Captopril bằng UHPLC-PDA;…
Chưa có thông tin.