Công nghệ

Công nghệ JOKASO (FRP) xử lý nước thải cho các cơ sở sản xuất, khu du lịch, kinh doanh dịch vụ ăn uống, y tế, khách sạn…

Công nghệ JOKASO (FRP) xử lý nước thải cho các cơ sở sản xuất, khu du lịch, kinh doanh dịch vụ ăn uống, y tế, khách sạn…

(0 đánh giá) · 562 lượt xem

Nhà cung ứng: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư Quốc tế Sơn Hà

Danh mục: Môi trường

Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư Quốc tế Sơn Hà
Thông tin liên hệ
Người đại diện:Nguyễn Văn Thanh
ĐT (NCC):0837 145 888
Email (NCC):sonhainterco@gmail.com
Website (NCC):https://sonhainterco.com/
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Công nghệ JOKASO (FRP) xử lý nước thải cho các cơ sở sản xuất, khu du lịch, kinh doanh dịch vụ ăn uống, y tế, khách sạn…
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết
Hệ thống JOKASO Tank ứng dụng công nghệ AAO (Anaerobic - Anoxic - Oxic) kết hợp với công nghệ lọc kỵ khí và sử dụng giá thể di động MBBR (Moving Bed Biofilm Reactor) để xử lý nước thải.
Việc sử dụng giá thể di động MBBR giúp cho các vi sinh vật bám dính và tăng diện tích tiếp xúc xử lý, tăng hiệu quả xử lý COD, BOD trong nước thải.
 
Việc kết hợp sử dụng giá thể MBBR giúp mang lại hiệu suất xử lý ổn định, giảm kích thước sản phẩm, giúp tiết kiệm chi phí chế tạo và thi công lắp đặt.
 
Tùy thuộc vào tính chất nước thải và tiêu chuẩn đầu ra và điều kiện lắp đặt. Hệ thống JOKASO Tank có thể kết hợp sử dụng các màng lọc sinh học MBR để xử lý nước thải.
 
MBR (Membrane Bio Reactor) là công nghệ xử lý mới với sự kết hợp giữa công nghệ màng lọc với công nghệ xử lý nước thải theo phương pháp sinh học hiếu khí.
 
Công nghệ MBR sử dụng các màng lọc đặt ngập trong bể xử lý sinh học hiếu khí. Nước thải được xử lý bởi các bùn sinh học và bùn này sẽ được giữ lại bởi quá trình lọc qua màng. Vì thế nâng cao hiệu quả khử cặn lơ lửng trong nước sau xử lý. Hàm lượng cặn lơ lửng bên trong bể sinh học sẽ gia tăng nhanh chóng. Đồng thời khả năng phẩn hủy sinh hoc các chất ô nhiễm trong nước thải đầu vào cũng tăng theo. Ngoài ra, nước thải sau xử lý còn loại bỏ cặn lơ lửng và có độ trong suốt cao.
 
JOKASO Tank là hệ thống xử lý nước thải tại chỗ bằng Module hợp khối. Được hoàn thiện quy trình công nghệ và phát triển dựa trên các công nghệ kinh điển hiện hữu như Công nghệ AO, AAO, AO + MBR. JOKASO Tank được ứng dụng trong các lĩnh vực xử lý nước thải sinh hoạt, nước thải y tế, nước thải chế biến thực phẩm.
Nguyên lý hoạt động của hệ thống JOKASOU Tank là chuỗi các quy trình sinh hoá cơ bản bao gồm các thủy phân, xử lý hiếu khí, xử lý thiếu khí, lắng lọc sinh học và khử trùng đảm bảo nước thải sau xử lý đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.
 
 
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Công nghệ JOKASO (FRP) xử lý nước thải cho các cơ sở sản xuất, khu du lịch, kinh doanh dịch vụ ăn uống, y tế, khách sạn…
Thông số kỹ thuật chủ yếu
Ưu điểm
- Hiệu suất xử lý cao theo cả chất hữu cơ, cặn lơ lửng, chất dinh dưỡng (N,P)… cho phép xả nước thải sau xử lý ra môi trường hoặc tái sử dụng lại.
- Chủ động điều khiển được chế độ làm việc và các thông số vận hành.
- Áp dụng linh hoạt cho nhiều loại nước thải khác nhau, có thể lắp ghép linh hoạt theo module, chìm dưới đất hay nổi.
- Hoàn toàn kín, khít, không thấm, không rò rỉ, không gây mùi và làm ô nhiễm nước ngầm, đất.
- Có độ bền vĩnh cửu với thời gian và chịu được tác động cơ học cao (kể cả tải trọng từ trên mặt đất). Không bị ăn mòn bởi các quá trình sinh hóa trong nước thải.
- Bể được sản xuất ở quy mô công nghiệp, đảm bảo đúng quy cách, phát huy hiệu suất xử lý của công trình và tránh lãng phí. Lắp đặt đơn giản, thuận tiện, cho phép rút ngắn tiến độ thi công công trình và vẫn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Linh hoạt trong lắp đặt, cơ động trong đấu nối, thi công.
- Giảm thiểu thời gian thi công.
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Môi trường
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá