Công nghệ

Công nghệ sản xuất giấy cách điện

Công nghệ sản xuất giấy cách điện

(0 đánh giá) · 1,203 lượt xem

Nhà cung ứng: Viện Công nghiệp Giấy và Xenlulô

Danh mục: Vật liệu và luyện kim

Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Viện Công nghiệp Giấy và Xenlulô
Thông tin liên hệ
Người đại diện:Đặng Văn Sơn
ĐT (NCC):0438581072
Email (NCC):viengiayvietnam@gmail.com
Website (NCC):rippi.com.vn
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Công nghệ sản xuất giấy cách điện
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết
Qui trình công nghệ sản xuất tấm ép cách nhiệt:
* Đánh tơi thủy lực: Nồng độ đánh tơi bột giấy: 3 ÷5%; - Khối lượng bột giấy đánh tơi/bể thủy lực 1m3: 40kg khô tuyệt đối; - Nước sử dụng cho đánh tơi là nước loại 2 và nước trắng tuần hoàn.
* Tháp bột thô: Nồng độ bột giấy: 3,3 ÷ 3,5%.
* Nghiền bột : - Nồng độ nghiền bột giấy: 3,3 ÷ 3,5%.
- Áp lực nghiền: 70A; - Độ nghiền: 450SR.
* Xeo tấm: - Định lượng 1 lớp giấy: 60 g/m2; - Độ khô lớp giấy ướt: 16%
- Định lượng tấm ép: 1.250g/m2 ; - Nước sử dụng trong quá trình pha loãng là nước loại 2 và nước trắng tuần hoàn trong quá trình sản xuất.
- Tấm giấy sau khi hình thành được phơi khô tự nhiên.
* Cán/ép tạo sản phẩm
- Cán sơ bộ lần 1 tạo phẳng; - Cắt tấm theo kích thước yêu cầu.
- Cán tinh chỉnh đến khi đạt độ dày 1,0mm.

Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Công nghệ sản xuất giấy cách điện
Thông số kỹ thuật chủ yếu

·           Độ dày (mm): 70 ± 3

·           Tỷ trọng, g/cm3: ≥0,78

·           Độ bền kéo, KG/15mm

+ Theo chiều dọc: ≥ 7,7

+ Theo chiều ngang: ≥ 3,3

·           Độ bền gấp theo chiều dọc sau khi xử lý nhiệt ở 1200C trong 10 giờ, lần gấp kép: ≥ 850

·           Điện áp đánh thủng, KV/mm: ≥ 9,0

·           Độ tro, %: £ 0,6; pH nước chiết: 7,0 – 9,0

Ưu điểm
Tính ưu việt của công nghệ: Công nghệ sản xuất tấm ép cách điện có chất lượng đáp ứng tiêu chuẩn IEC 641-3-1:1992 (EN 60641-3-1:1994), sản phẩm loại B.6, thay thế sản
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Vật liệu và luyện kim
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá