Công nghệ

Công nghệ sinh học Yếm khí - Thiếu khí - Hiếu khí (A2O/ AO/ O) xử lý nước thải

Công nghệ sinh học Yếm khí - Thiếu khí - Hiếu khí (A2O/ AO/ O) xử lý nước thải

(0 đánh giá) · 274 lượt xem

Nhà cung ứng: Công ty TNHH ECOBA Công nghệ Môi trường

Danh mục: Môi trường

Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Công ty TNHH ECOBA Công nghệ Môi trường
Thông tin liên hệ
ĐT (NCC):024 3792 5347
Email (NCC):kinhdoanh@ecobaent.vn
Website (NCC):https://www.ecobaent.vn/
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Công nghệ sinh học Yếm khí - Thiếu khí - Hiếu khí (A2O/ AO/ O) xử lý nước thải
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết
Đặc điểm công nghệ sinh học Yếm khí – Thiếu khí – Hiếu khí (A2O/ AO/ O):
Sử dụng hoạt động sống của vi sinh vật trong nước thải để xử lý và chuyển hóa các chất ô nhiễm mà VSV có thể xử lý.
Quá trình xử lý:
- Yếm khí (A) xử lý tải lượng BOD, COD, phốt-pho cao, thiếu khí (A) xử lý Amoni và một lượng nhỏ BOD, COD, hiếu khí (O) xử lý phần BOD còn lại và nitrat hóa.
- Tùy vào tính chất nước thải mà có thể sử dụng 1, 2 hoặc cả 3 bước xử lý.
 
Nhược điểm:
- Do sử dụng VSV sống nên nhạy cảm với nhiệt độ, pH, SS, kim loại nặng và các chất độc khác có trong nước thải đầu vào.
- Diện tích chiếm đất vào loại trung bình khá.
Áp dụng:
- A-A-O: Xử lý nước thải ngành thực phẩm, chăn nuôi, giết mổ, dệt nhuộm… có tải lượng chất ô nhiễm hữu cơ cao (BOD, COD, phốt-pho cao).
- A-O: Áp dụng cho các loại nước thải có chứa hàm lượng tổng ni-tơ cao, BOD, COD ở mức trung bình (nước thải sinh hoạt nói chung, khu công nghiệp, chăn nuôi, giết mổ…).
- O: Nước thải cần xử lý lượng trung bình BOD, COD, tổng Ni-tơ thấp.
- Các công trình có công suất từ nhỏ đến lớn.
 
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Công nghệ sinh học Yếm khí - Thiếu khí - Hiếu khí (A2O/ AO/ O) xử lý nước thải
Ưu điểm
- Tạo ra ít bùn thải.
- Là công nghệ xử lý nước thải truyền thống và phổ biến, dễ vận hành, có thể tự động hóa.
- Xử lý hiệu quả BOD, COD, Ni-tơ và Phốt-pho.
- Xử lý được nước thải có tải lượng ô nhiễm hữu cơ cao.
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Môi trường
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
Video clip vận hành:
0 đánh giá