Công nghệ

Công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt

Công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt

(0 đánh giá) · 925 lượt xem

Nhà cung ứng: Công ty Cổ phần Cơ khí Môi trường ETM

Danh mục: Môi trường

Đây là quá trình lắng, lọc và loại bỏ các chất gây ô nhiễm ra khỏi dòng nước thải từ các công ty, nhà máy (Nước thải công nghiệp) hay từ các khu dân cư, hộ gia đình, nhà hàng, khách sạn, bệnh viện (Nước thải sinh hoạt). Quá trình loại bỏ các thành phần gây ô nhiễm bao gồm các quá trình xử lý bằng vật lý, hóa học, sinh học. Sản phẩm sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn xả thải, an toàn với môi trường và một lượng chất thải là bùn dư. Lượng bùn này cần được xử lý tiếp trước khi đưa ra sản xuất phân bón nông nghiệp hoặc thải trực tiếp ra môi trường.
Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Công ty Cổ phần Cơ khí Môi trường ETM
Thông tin liên hệ
Người đại diện:Nguyễn Diệu Linh
ĐT (NCC):0911.782.236
Email (NCC):sales@moitruongetm.vn
Website (NCC):www.cokhimoitruong.com.vn
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết
Quy trình xử lý chính trong thiết bị xử lý nước thải ETM-hika bao gồm các bước sau đây:
Bước 1:
- Điều hòa lưu lượng và ổn định nồng độ, tạo điều kiện thuận lợi cho các quá trình xử lý vi sinh tiếp theo.
Bước 2:
- Xử lý BOD, COD bằng phương pháp oxy hóa sinh học, các vi sinh vật sử dụng các chất hữu cơ trong nước thải làm nguồn thức ăn.
Bước 3:
- Quá trình chuyển hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời vi khuẩn hiếu khí Nitrisomonas và Nitrobacter oxy hóa NH3 thành NO2 và NO3 – sản phẩm cuối cùng của quá trình là N2 giải phóng ra môi trường.
Bước 4:
- Loại bỏ các chất lơ lửng, các chất gây ô nhiễm còn lại trong nước thải bằng biện pháp cơ học.
Bước 5:
- Tiêu diệt các vi khuẩn có hại bằng phương pháp khử trùng.
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt
Thông số kỹ thuật chủ yếu

Bảng thông số kỹ thuật

 

ETM-hika 20

ETM-hika 35

ETM-hika 50

ETM-hika 75

ETM-hika 100

Vật liệu

Thép CT3

Thép CT3

Thép CT3

Thép CT3

Thép CT3

Quy cách

Lót sơn Epoxy 3 lớp, ngoài sơn chống rỉ và sơn màu.

Độ dày

3

3

4

4

4

Chất lượng nước
đầu ra:
QCVN14:2008/BTNMT


Cột A

Thời gian thi công

3 tuần

Bảo hành thiết bị do ETM sản xuất

24 tháng

24 tháng

24 tháng

24 tháng

24 tháng

Chế độ vận hành

Tự động/bằng tay


Bảng thông số, kích thước sản phẩm hợp khối xử lý nước thải ETM-hika

THÔNG SỐ KỸ THUẬT/MODEL

CÔNG SUẤT
(m3/ngày.đêm)

DÀI
(m)

RỘNG
(m)

CAO
(m)

ETM-hika 20

<=20

4.5

3

3.06

ETM-hika 35

35

7.5

3

3.06

ETM-hika 50

50

8.4

3

3.06

ETM-hika 75

75

10.2

4

3.06

ETM-hika 100

100

14

4

3.06

Ưu điểm
ETM JSC đã đi vào nghiên cứu, chế tạo và sản xuất đại trà sản phẩm Modul hợp khối ETM-hika, có thể sử dụng trong tất cả các hệ thống xử lý. ETM-hika có những ưu điểm vượt trội so với hệ thống xây dựng bằng bể bê tông truyền thống như:
- Tiết kiệm thời gian thi công;
- Hệ thống nhỏ gọn;
- Tiết kiệm diện tích xây dựng;
- Công suất tùy biến theo nhu cầu của khách hàng;
- Dễ dàng lắp đặt, di dời;
- Dễ dàng nâng cấp công suất;
- Thuận tiện cho quá trình bảo dưỡng, bảo trì;
- Có thể bán lại với giá trị cao khi không còn nhu cầu sử dụng
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Môi trường
Hiệu quả kinh tế – xã hội
Đây là quá trình lắng, lọc và loại bỏ các chất gây ô nhiễm ra khỏi dòng nước thải từ các công ty, nhà máy (Nước thải công nghiệp) hay từ các khu dân cư, hộ gia đình, nhà hàng, khách sạn, bệnh viện (Nước thải sinh hoạt). Quá trình loại bỏ các thành phần gây ô nhiễm bao gồm các quá trình xử lý bằng vật lý, hóa học, sinh học. Sản phẩm sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn xả thải, an toàn với môi trường và một lượng chất thải là bùn dư. Lượng bùn này cần được xử lý tiếp trước khi đưa ra sản xuất phân bón nông nghiệp hoặc thải trực tiếp ra môi trường.
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá