Công nghệ

Quy trình xử lý nước thải tinh bột mì

Quy trình xử lý nước thải tinh bột mì

(0 đánh giá) · 1,303 lượt xem

Nhà cung ứng: Công ty TNHH Xây Dựng- Kỹ Thuật- Môi Trường Việt Anh

Danh mục: Môi trường

Quy trình xử lý nước thải tinh bột mì.
Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Công ty TNHH Xây Dựng- Kỹ Thuật- Môi Trường Việt Anh
Thông tin liên hệ
Người đại diện:Trần Thị Ngọc Hạnh
ĐT (NCC):0987885687; 0919 926 579
Email (NCC):Hesterchengsg@gmail.com
Website (NCC):www.vacetco.com
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Quy trình xử lý nước thải tinh bột mì
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết
– Hầm ủ Biogas: xử lý các hợp chất hữu cơ với nồng độ ô nhiễm cao giảm bớt áp lực cho các công trình phía sau, thu hồi khí Biogas làm nhiên liệu đốt khuôn, chạy lò hơi, đun nấu, phát điện.
– Bể điều hòa: hòa trộn các loại nước thải, điều hòa nồng độ ô nhiễm, ổn định lưu lượng cho công trình xử lý sinh học.
– Bể sinh học thiếu khí: vi sinh vật thiếu khí loại bỏ khử triệt để Nitrat (quá trình khử nitrat : NO3– ®N­2­) và khử một phần COD, BOD.
– Bể sinh học hiếu khí: vi sinh vật hiếu khí khử toàn bộ lượng COD, BOD còn lại và chuyển hóa toàn bộ amoni thành Nitrat (sẽ được khử tại bể sinh học thiếu khí).
– Bể lắng sinh học: Toàn bộ lượng cặn lơ lửng sẽ được loại bỏ bằng quá trình lắng trọng lực.
– Bể khử trùng: Nước thải sau xử lý được thu tại máng răng cưa về bể khử trùng để xử lý toàn bộ các vi sinh bệnh gây bệnh trong dòng thải.
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Quy trình xử lý nước thải tinh bột mì
Thông số kỹ thuật chủ yếu
Thành phần, Tính chất của nước thải tinh bột mì:
 
 
Ưu điểm
- Chi phí đầu tư, xây dựng, vận hành và bảo trì thấp;
- Hiệu quả xử lý cao;
- Phù hợp với các loại nước thải có hàm lượng COD từ thấp đến cao;
- Thiết bị đơn giản, chiếm ít diện tích xây dựng;
- Có thể nâng công suất xử lý của nhà máy;
- Không gây ra ô nhiễm thứ cấp;
- Có tính ổn định cao trong quá trình xử lý.
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Môi trường
Hiệu quả kinh tế – xã hội
Quy trình xử lý nước thải tinh bột mì.
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá