Công nghệ

Công nghệ bảo quản nông sản sau thu hoạch

Công nghệ bảo quản nông sản sau thu hoạch

(0 đánh giá) · 866 lượt xem

Nhà cung ứng: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Nông nghiệp Hữu Tâm

Danh mục: Công nghệ thực phẩm

Sau khi nông sản thu hoạch -> Sơ chế và ức chế quá trình chín bằng túi hút khí Ethylene -> vận chuyển xe lạnh có gắn thiết bị hút khí Ethylene -> Sơ chế rau quả, bảo quản bằng dung dịch WAX -> Đóng thùng, bao bằng túi MAP và có túi hút khí Ethylene để giảm sự hô hấp và giảm thiểu quá trình chín nhanh -> bảo quản vào kho lạnh có gắn thiết bị hút khí Ethyelene
Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Nông nghiệp Hữu Tâm
Thông tin liên hệ
Người đại diện:Bùi Nguyễn Bảo Duy
ĐT (NCC):028 35354402
Email (NCC):info@huutamllc.com
Website (NCC):www.huutamllc.com
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Công nghệ bảo quản nông sản sau thu hoạch
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết
- Túi/Máy hút khí Ethylene, túi MAP: hạn chế quá trình chín và nấm bệnh của nông sản
- Dung dịch WAX: tạo lớp màng bảo vệ hạn chế tốc độ chín và nấm bệnh trên trái cây sau thu hoạch
- Túi ủ chín: Tăng tốc độ chín của trái cây
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Công nghệ bảo quản nông sản sau thu hoạch
Thông số kỹ thuật chủ yếu
Túi hút khí Ethylene: 1 túi sử dụng cho 1 thùng trái cây 5 – 10 kg. Tuỳ thuộc từng loại trái cây, mức độ tười của hoa quả, thời gian vận chuyển, nhiệt độ vận chuyển, thời gian bảo quản cho từng loại trái cây sẽ thay đổi số lượng túi khác nhau.
Túi MAP: tuỳ thuộc kích thước thùng và loại trái cây để lựa chọn kích cỡ túi MAP
Túi ủ chín: 1 túi sử dụng ủ 10 – 15kg trái cây. Tuỳ thuộc từng loại trái cây mà thời gian ủ khác nhau
Ưu điểm
• Đơn giản, dễ sử dụng, hiệu quả
• Sản phẩm được nhập khẩu từ Tây Ban Nha và phân phối độc quyền tại Việt Nam.
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Công nghệ thực phẩm
Hiệu quả kinh tế – xã hội
Sau khi nông sản thu hoạch -> Sơ chế và ức chế quá trình chín bằng túi hút khí Ethylene -> vận chuyển xe lạnh có gắn thiết bị hút khí Ethylene -> Sơ chế rau quả, bảo quản bằng dung dịch WAX -> Đóng thùng, bao bằng túi MAP và có túi hút khí Ethylene để giảm sự hô hấp và giảm thiểu quá trình chín nhanh -> bảo quản vào kho lạnh có gắn thiết bị hút khí Ethyelene
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá