Công nghệ

Công nghệ Cas bảo quản Nông sản thực phẩm, hải sản

Công nghệ Cas bảo quản Nông sản thực phẩm, hải sản

3.0 (0 đánh giá) · 1,268 lượt xem

Nhà cung ứng: Viện nghiên cứu và phát triển vùng

Danh mục: Công nghệ thực phẩm

Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Viện nghiên cứu và phát triển vùng
Thông tin liên hệ
Người đại diện:PGS.TS Lê Tất Khương
ĐT (NCC):04. 39424357
Email (NCC):irrd@most.gov.vn
Website (NCC):http://irrd.gov.vn
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Công nghệ Cas bảo quản Nông sản thực phẩm, hải sản
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết
CAS (Cells Alive System) hay “Hệ thống Tế bào Còn sống”, là công nghệ lạnh đông nhanh kết hợp với giao động từ trường (hay chức năng CAS); CAS được sử dụng để bảo quản các đối tượng hải sản, nông sản và thực phẩm đạt được sản phẩm “Fresh CAS - tươi như CAS”; nghĩa là các sản phẩm được bảo quản bằng công nghệ CAS sau một thời gian nhất định, từ 1 đến nhiều năm, khi sản phẩm sau rã đông đạt độ tươi nguyên gần như ban đầu, giữ được cấu trúc mô tế bào, màu sắc, hương vị, chất lượng sản phẩm
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Công nghệ Cas bảo quản Nông sản thực phẩm, hải sản
Thông số kỹ thuật chủ yếu

Ưu điểm
Tăng giá trị sản phẩm. Chất lượng sản phẩm bảo quản được bảo đảm tươi
ngon đến 99% và lâu hơn.
Công nghệ CAS khi tích hợp với tủ đông lạnh có những ưu điểm sau:
Không tan nhỏ giọt khi thực phẩm đông lạnh rã đông.
Thiết lập giữ nước cho thực phẩm, Giữ được độ ngon.
Giữ được amino axit.
Giữ được độ tươi và hương vị ban đầu.
Giữ được màu của thực phẩm.
Không bị ôxy hóa.
Hạn chế sự biến chất protein.
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Công nghệ thực phẩm
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá