Công nghệ

Công nghệ chế biến bột chè xanh

Công nghệ chế biến bột chè xanh

(0 đánh giá) · 663 lượt xem

Nhà cung ứng: Trung tâm Sinh học thực nghiệm - Viện Ứng dụng công nghệ

Danh mục: Công nghệ thực phẩm

Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Trung tâm Sinh học thực nghiệm - Viện Ứng dụng công nghệ
Thông tin liên hệ
Người đại diện:TS. Nguyễn Phương
ĐT (NCC):04.38549438
Email (NCC):tsphuong65@yahoo.com.vn
Website (NCC):sinhhocthucnghiem.vn
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Công nghệ chế biến bột chè xanh
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết
Công nghệ sản xuất bột chiết chè xanh là công nghệ kế thừa các nghiên cứu trước, đồng thời sẽ được hòan thiện và bổ sung thêm hoạt chất chống ô xy hóa để tạo ra được sản phẩm bột chiết chè xanh
khả năng chống oxy hoá của hoạt chất EGCG trong chè xanh cao gấp 100 lần so với vitamin C, gấp 25 lần so với vitamin E
Để sản xuất chè khô cho tiêu dùng trong nước hay xuất khẩu, mới chỉ sử
dụng chè búp và lá chè non. Còn lại lượng rất lớn lá chè già hơn hiện còn bị bỏ phí, làm cho hiệu quả canh tác cây chè vẫn còn thấp. Như vậy ở đó tiềm tàng một nguồn lợi lớn, có thể từ đó tạo ra nguồn nguyên liệu làm thuốc chữa bệnh, bổ dưỡng và các chất phụ gia có giá trị cao trong công nghiệp thực phẩm
Lá chè  tươi  (đạt  tiêu chuẩn  thu hái) → Xử  lí diệt men/giữ màu → Chiết → Sấy phun → Bột chè
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Công nghệ chế biến bột chè xanh
Ưu điểm
Có màu sắc xanh đến xanh vàng,  mùi thơm của chè xanh, vị ngọt- chát
đặc trưng và tăng hàm lượng polyphenol trong sản phẩm bột chiết
Nhờ có EGCG mà  chè  xanh  được  coi  là  chất  chống  oxy  hoá  hữu  hiệu
nhất hiện nay.
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Công nghệ thực phẩm
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá