2. Qua nhiều năm nghiên cứu, sinh sản
và thuần hóa, đến nay chúng tôi đã sản xuất được cá Koi thế hệ F3 với nhiều
ưu điểm về màu sắc, hình dáng và đặc điểm sinh học hoàn toàn phù hợp với
điều kiện khí hậu Việt Nam sẵn sàng cung cấp cho người nuôi chơi với nhiều
yêu cầu khác nhau với chi phí hoàn toàn phù hợp với người chơi phổ thông.
Công nghệ
CÔNG NGHỆ NUÔI VÀ PHÁT TRIỂN CÁ KOI
Nhà cung ứng: Viện Nghiên Cứu Nuôi Trồng Thủy Sản 2
Danh mục: Thuỷ sản
Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Viện Nghiên Cứu Nuôi Trồng Thủy Sản 2
Thông tin liên hệ
| Người đại diện: | TS. Nguyễn Văn Sáng |
| ĐT (NCC): | 038299592 |
| Email (NCC): | ria2@mard.gov.vn |
| Website (NCC): | http://vienthuysan2.org.vn/ |
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
CÔNG NGHỆ NUÔI VÀ PHÁT TRIỂN CÁ KOI
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐
Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐
Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết
1. Koi-RIA2 là thương hiệu cá Koi được phát triển từ đề tài nghiên cứu tại
Viện Nghiên cứu Nuôi Trồng Thủy sản
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Ưu điểm
- Màu sắc, hình dáng và đặc điểm sinh hoạc hoàn toàn phù hợp với điều
kiện khí hậu Việt nam
- Kiểu hình, màu sắc, sức đề kháng tốt với môi trường
- Giảm thiểu chi phí các thiết bị hỗ trợ lọc, chất thải đắt tiền
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
| Chọn | Cấp độ | Mô tả |
|---|---|---|
| ☐ | TRL 1 | Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát. |
| ☐ | TRL 2 | Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành. |
| ☐ | TRL 3 | Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu. |
| ☐ | TRL 4 | Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm. |
| ☐ | TRL 5 | Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng. |
| ☐ | TRL 6 | Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế. |
| ☐ | TRL 7 | Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động. |
| ☐ | TRL 8 | Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm. |
| ☐ | TRL 9 | Ứng dụng thực tế – thị trường. |
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Thuỷ sản
Đối tượng khách hàng mục tiêu
Khách hàng hiện có:
Thỏa thuận giữa hai bên
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐
Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐
Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
—
-
Quy trình lên men sản xuất một số chủng vi sinh vật ứng dụng vào quá trình nuôi trồng thuỷ sản
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 19348
-
Công nghệ phát triển que thử phát hiện nhanh hai độc tố ToxA và ToxB của vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus gây bệnh hoại tử gan tụy cấp trên tôm nuôi
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 22230
-
Giải pháp giám sát, cảnh báo môi trường nước mặt trên sông online qua Internet
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 17846
-
Giải pháp truy xuất nguồn gốc và chống giả cho nông sản ứng dụng công nghệ lượng tử nano
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 27642
-
Quy trình thủy phân đạm protein từ cá, tôm, nhộng ruồi lính đen
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 22300
-
Nền tảng quản lý QR code xác thực truy xuất thông tin nông sản
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 27640
-
Công nghệ thủy phân cá, dịch trùng quế, dịch tôm bằng công nghệ enzyme
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 22270
-
Công nghệ sản xuất vaccine ngừa bệnh gan thận mủ cho cá tra
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 23287
-
Quy trình nuôi cá hồng mỹ (cá đù đỏ) thương phẩm trong ao đất bằng thức ăn công nghiệp
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 23305
-
Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học Bio-Ab trong nông nghiệp (trồng trọt và thuỷ sản)
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 28992