Thời gian xử lý hiệu quả: 72 giờ
Cần 100L chế phẩm đã hòa tan = 10kg chế phẩm dạng rắn / 1m3 nước thải
So với tỷ lệ CP50, hiệu quả xử lý đạt 80,35% sau 72 giờ. Và chỉ cần sử dụng 2kg chế phẩm cho 1m3 nước thải cần xử lý.
Nhà cung ứng: Viện Khoa học Công nghệ & Quản lý Môi trường - Đại học Công nghiệp TPHCM
Danh mục: Môi trường
Việt Nam là một trong 10 nước có sản lượng xuất khẩu thủy sản cao trên thế giới. Nghiên cứu phối hợp các chủng vi sinh vật thành chế phẩm vi sinh EM SM-9 để xử lý nước thải nhiễm mặn từ ngành chế biến thủy hải sản có hiệu quả cao.
| Người đại diện: | PGS.TS. Lê Hùng Anh |
| ĐT (NCC): | 028221673 75 |
| Email (NCC): | iesem@iuh.edu.vn |
| Website (NCC): | iesem.edu.vn |
Thời gian xử lý hiệu quả: 72 giờ
Cần 100L chế phẩm đã hòa tan = 10kg chế phẩm dạng rắn / 1m3 nước thải
So với tỷ lệ CP50, hiệu quả xử lý đạt 80,35% sau 72 giờ. Và chỉ cần sử dụng 2kg chế phẩm cho 1m3 nước thải cần xử lý.| Chọn | Cấp độ | Mô tả |
|---|---|---|
| ☐ | TRL 1 | Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát. |
| ☐ | TRL 2 | Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành. |
| ☐ | TRL 3 | Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu. |
| ☐ | TRL 4 | Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm. |
| ☐ | TRL 5 | Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng. |
| ☐ | TRL 6 | Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế. |
| ☐ | TRL 7 | Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động. |
| ☐ | TRL 8 | Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm. |
| ☐ | TRL 9 | Ứng dụng thực tế – thị trường. |
Việt Nam là một trong 10 nước có sản lượng xuất khẩu thủy sản cao trên thế giới. Nghiên cứu phối hợp các chủng vi sinh vật thành chế phẩm vi sinh EM SM-9 để xử lý nước thải nhiễm mặn từ ngành chế biến thủy hải sản có hiệu quả cao.
Mã sản phẩm: 19348
Mã sản phẩm: 00237
Mã sản phẩm: 19350
Mã sản phẩm: 20813
Mã sản phẩm: 00241
Mã sản phẩm: 15013
Mã sản phẩm: 19319
Mã sản phẩm: 22282
Mã sản phẩm: 20647
Mã sản phẩm: 00158
Mã sản phẩm: 00159
Mã sản phẩm: 05244