Công nghệ

Quy trình lên men sản xuất một số chủng vi sinh vật ứng dụng vào quá trình nuôi trồng thuỷ sản

Quy trình lên men sản xuất một số chủng vi sinh vật ứng dụng vào quá trình nuôi trồng thuỷ sản

123456.0 (0 đánh giá) · 21,181 lượt xem

Nhà cung ứng: Công ty TNHH BIO Nông Lâm

Danh mục: Công nghệ sinh học

Trichoderma, Bacillus, Pseudomonas, Azotobacter, Xạ khuẩn, Nấm men Saccharomyces...
Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Công ty TNHH BIO Nông Lâm
Thông tin liên hệ
Người đại diện:Lê Phước Thọ
ĐT (NCC):0909575223
Email (NCC):nonglambio@gmail.com
Website (NCC):biononglam.vn
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Quy trình lên men sản xuất một số chủng vi sinh vật ứng dụng vào quá trình nuôi trồng thuỷ sản
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết

1. Giới thiệu chung về vi sinh vật

Vi sinh vật không phải là một nhóm phân loại trong sinh giới mà là bao gồm tất cả các sinh vật có kích thước hiển vi, không thấy rõ được bằng mắt thường, do đó phải sử dụng kính hiển vi thường hoặc kính hiển vi điện tử. Ngoài ra muốn nghiên cứu vi sinh vật người ta phải sử dụng tới phương pháp nuôi cấy vô khuẩn.

 

Vi sinh vật là một ngành khoa học nghiên cứu về hình thái, cấu tạo, hoạt đống sống của các loại hình vi sinh vật. Vi sinh vật là những cơ thể sống nhỏ bé, muốn thấy được chúng phải nhìn qua kính hiển vi, đa số các vi sinh vật đều là đơn bào, một số ít là đa bào vi sinh vật học phát triển rất nhanh và dẫn tới hình thành các lĩnh vực khác nhau: vi khuẩn học, tảo học, nấm học, virut học.

 

Vi sinh vật có những đặc điểm nổi bất như kích thước nhỏ bé nên diện tích bề mặt của một tập đoàn vi sinh vật hết sức lớn, hấp thụ mạnh và chuyển hóa nhanh, sinh trưởng và phát triển nhanh, khả năng thích ứng mạnh và dễ phát sinh đột biến. Chính vì những ưu điểm này mà chúng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như y sinh vi sinh vật học, vi sinh vật thú y, vi sinh vật công nghiệp, vi sinh vật nông nghiệp, vi sinh vật thực phầm...

 

2. Các vi sinh vật ứng dụng phổ biến trong trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

2.1 Vi sinh vật ứng dụng phổ biến trong trồng trọt

Các nhóm vi sinh vật

Phân giải

Đối kháng

Kí sinh côn trùng

Cố định đạm

Trừ sâu

Xử lý môi trường

Vai trò: phân giải các hợp chất hữu cơ như: protein, lipids, cellulose, lignin...

Vai trò: Ức chế, đối kháng, cạnh tranh thức ăn, nguồn dinh dưỡng hoặc tiết các hoạt chất thứ cấp hạn chế sự sinh trưởng phát triển của các  VSV gây bệnh hại cho cây trồng

Vai trò: kí sinh các côn trùng gây bệnh hại cho cây trồng

Vai trò: : cố định đạm, tăng nguồn thức ăn đạm hữu cơ cho cây trồng

Vai trò: phòng trừ, tiêu diệt một số loại sâu sống trên cây trồng

Vai trò: làm giảm hàm lượng kim loại nặng trong đất (Cu, Ni, As, Pb, ...). Giảm các hợp chất hữu cơ, hóa chất độc hại gây ô nhiễm nguồn đất, nguồn nước

VSV điển hình: Bacillus, nấm men, xa khuẩn, nấm mốc, ...

VSV điển hình: Pseudomonas, Bacillus, Trichoderma, Penicilium

VSV điển hình: Nấm xanh, nấm trắng, nấm tím, Chaetomicum

VSV điển hình: Azotobacter, Rhizobium, bèo hoa dâu, nấm rễ mycorrhiza

VSV điển hình: Bacillus thuringiensis

VSV điển hình: vi khuẩn sắt, nấm mốc

 

2.2 Các vi sinh vật được ứng dụng rộng rãi trong chăn nuôi, thủy sản

Các nhóm vi sinh vật

Bổ sung vào thức ăn nuôi

Bổ sung môi trường nuôi

Xủ lý chất thải hữu cơ

Vai trò: giúp tăng cường sự hấp thu, tiêu hóa tốt, gia tăng hệ số sử dụng thức ăn.

Phòng ngựa tiêu chảy, tăng hệ vi sinh vật có lợi cho hệ tiêu hóa

Vai trò: giảm ô nhiễm đáy ao, phân giải thức ăn dư thừa, giảm hàm lượng các khí độc NH3, H2S, tăng thêm lượng vi khuẩn có lợi trong môi trường nuôi

Vai trò: giúp phân giải phân chuồng trại, khủ mùi hôi, phân giải chuyển hóa các chất thải chăn nuôi, làm đệm lót sinh thái

VSV điển hình: Lactobacillus, Bacillus, Nấm men

VSV điển hình: Bacillus, Nitrosomonas, Nitrobacter, Lactobacilus, Rhodopseudomonas

VSV điển hình: Trichoderma, xạ khuẩn, Bacillus, nấm men


3. Quy trình nhân sinh khối vi sinh vật có lợi

- Bước 1: Thu nhận mẫu đất từ các vườn cây trên khắp các vùng miền đất nước.

- Bước 2: Tiến hành phân lập chủng VSV trong phòng thí nghiệm

- Bước 3: Lựa chọn được những chủng VSV có hoạt tính mong muốn

- Bước 4: Lưu trữ và bảo quản giống.

- Bước 5: Nhân giống (cấp 1, cấp 2, cấp 3, ...)

- Bước 6: Lên men vi sinh vật ở quy mô lớn Bioreactor

- Bước 7: Phối trộn các chủng vi sinh với nhau tạo sản phẩm chế phẩm vi sinh

- Bước 8: Đóng gói, bảo quản

Hình: Sơ đồ nhân sinh khối chủng vi sinh vật có lợi trong nông nghiệp

 
Tùy thuộc vào mục đích mà ta sẽ sử dụng riêng từng loại vi sinh hoặc kết hợp các chủng VSV. Cần hiểu rõ được đặc tính, vai trò của từng loại VSV để ứng dụng một cách hợp lý vào nông nghiệp.
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Quy trình lên men sản xuất một số chủng vi sinh vật ứng dụng vào quá trình nuôi trồng thuỷ sản
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Công nghệ sinh học
☑ Trồng trọt
☑ Chăn nuôi
☑ Thuỷ sản
Hiệu quả kinh tế – xã hội
Trichoderma, Bacillus, Pseudomonas, Azotobacter, Xạ khuẩn, Nấm men Saccharomyces...
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá