Công nghệ

Công nghệ tưới nhỏ giọt

Công nghệ tưới nhỏ giọt

(0 đánh giá) · 736 lượt xem

Nhà cung ứng: Công ty TNHH Nông Nghiệp Nhà Bè (Nhà Bè Agri)

Danh mục: Trồng trọt

Ứng dụng trong các dự án nông nghiệp và cảnh quan.
Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Công ty TNHH Nông Nghiệp Nhà Bè (Nhà Bè Agri)
Thông tin liên hệ
Người đại diện:Hoàng Lệ Thu
ĐT (NCC):028 3781 77 87
Email (NCC):nhabeagri@gmail.com
Website (NCC):www.nhabeagri.com
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Công nghệ tưới nhỏ giọt
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết
Tưới nhỏ giọt là phương pháp tưới với lưu lượng nước thấm vào đất rất thấp, thường từ 2l/h-20l/h. Nước thoát ra từ các lỗ hoặc đầu nhỏ giọt, những lỗ - đầu nhỏ giọt thường có cấu trúc rãnh rất nhỏ. Nước thấm vào đất với phạm vi rất nhỏ, do đó chỉ những phần đất có bộ rễ phát triển mới được làm ướt, đây là điểm khác biệt lớn nhât so với tưới phun mưa hay tưới tràn – khi mà toàn bộ mặt đất được tưới ướt. Với phương pháp tưới nhỏ giọt, tần suất tưới thường dày hơn (thường 1-3 ngày tưới một lần) so với các phương pháp tưới khác, điều này giúp duy trì độ ẩm ổn định và nhớ đó cây phát triển tốt hơn
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Công nghệ tưới nhỏ giọt
Thông số kỹ thuật chủ yếu
- Dây nhỏ giọt: đường kính ống (16, 17, 20, 22, 23 mm), độ dày: 0.38 – 1.19 mm ( 15-47 mil), lưu lượng: 0.65, 1.0, 1.5, 2.0, 3.5 l.h.
- Đầu nhỏ giọt E1000: áp suất 0.8-2 bar, lọc 120 mesh/130 micron
- Bộ điều khiển & van;
- Thiết bị tưới cảnh quan;
- Thiết bị lọc

Ưu điểm
- Sử dụng tối ưu nguồn nước – tiết kiệm nhất
- Không có nước dư thừa nên hạn chế cỏ dại mọc, tiết kiệm các chi phí liên quan tới xử lý cỏ dại
- Tăng tối đa năng suất
- Tiết kiệm và sử dụng tối đa hiệu quả của phân phón
- Tiết kiệm chi phí nhân công và các chi phí vận hành hệ thống tưới (chi phí điện, dầu)
- Loại bỏ sự sói mòn đất
- Nước nhỏ từng giọt giúp đất hấp thu tốt hơn
- Dễ dàng được điều khiển tự động nhờ hệ thống van ít hơn, áp suất thấp hơn
- Phân bón không bị hòa tan trong nước và trôi đi, không lãng phí
- Lượng nước bay hơi ít hơn nhiều so với tưới ướt bề mặt
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Trồng trọt
Hiệu quả kinh tế – xã hội
Ứng dụng trong các dự án nông nghiệp và cảnh quan.
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá