Công nghệ

Công nghệ và thiết bị sản xuất chế phẩm tạo màng dùng cho bảo quản một số loại rau quả tươi

Công nghệ và thiết bị sản xuất chế phẩm tạo màng dùng cho bảo quản một số loại rau quả tươi

(0 đánh giá) · 1,424 lượt xem

Nhà cung ứng: Viện cơ điện nông nghiệp và công nghệ sau thu hoạch

Danh mục: Công nghệ thực phẩm

Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Viện cơ điện nông nghiệp và công nghệ sau thu hoạch
Thông tin liên hệ
Người đại diện:TS. Phạm Anh Tuấn
ĐT (NCC):04 38689187
Email (NCC):vieap@fpt.vn
Website (NCC):http://www.viaep.org.vn/
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Công nghệ và thiết bị sản xuất chế phẩm tạo màng dùng cho bảo quản một số loại rau quả tươi
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết

  • Sử dụng hỗn hợp dung môi hữu cơ và thuốc chống nấm được kết hợp với nhau dưới dạng một dung dịch lỏng dùng để bảo quản các loại quả thuộc họ Citrus (cam, chanh, quýt, bưởi) và một số loại rau ăn quả như cà chua.
  • Sau khi thu hái, nông dân chỉ cần rửa sạch, lau khô rồi nhúng hoặc dùng khăn sạch tẩm dung dịch lau một lớp mỏng trên bề mặt quả, để 3-5 phút rồi xếp vào thùng carton đem bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Lớp màng mỏng bằng Parafine hữu cơ có tác dụng vừa làm bóng mặt quả, tăng thêm độ hấp dẫn của mã quả, vừa có tác dụng ngăn sự bốc hơi nước giảm sự hao hụt khối lượng trong suốt quá trình bảo quản. Thuốc chống nấm được phối trộn với parafine có tác dụng ngăn ngừa sự xâm nhiễm và gây hại của nấm bệnh nhưng hoàn toàn không độc hại với con người khi sử dụng.

Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Công nghệ và thiết bị sản xuất chế phẩm tạo màng dùng cho bảo quản một số loại rau quả tươi
Thông số kỹ thuật chủ yếu
  • Chế phẩm CEFORES CP-10-01: Thành phần gồm nước, sáp PE, sáp Carnauba (E903), các axit béo, Amonia (E510), Glycerol (E422) và chất chống bọt.
  • Chế phẩm CEFORES CP-093: Thành phần gồm nước, sáp Carnauba (E903), các axit béo, Amonia (E510), Glycerol (E422) và chất chống bọt
  • Chế phẩm CEFORES CP-10-03: Thành phần gồm nước, sáp Carnauba (E903), Casein, các axit béo, Amonia (E510), Glycerol (E422) và chất chống bọt

Ưu điểm
  • Hiệu quả kinh tế đạt trên 28%.
  • Hình thức được đảm bảo Giữ được màu sắc và hương vị như ban đầu.
  • Tỷ lệ hỏng, thối, … giảm thiểu, bình quân còn 6%.
  • Tăng thời gian bảo quản và duy trì được chất lượng (có thể kéo dài từ 45-60 ngày).
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Công nghệ thực phẩm
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá