Công nghệ

Quy trình kỹ thuật trồng thủy canh hồi  lưu cải bẹ xanh (Brassica juncea L.), cải ngọt (Brassica integrifolia L.), xà lách  (Lactuca sativa L.) theo hướng hữu cơ

Quy trình kỹ thuật trồng thủy canh hồi lưu cải bẹ xanh (Brassica juncea L.), cải ngọt (Brassica integrifolia L.), xà lách (Lactuca sativa L.) theo hướng hữu cơ

9.0 (0 đánh giá) · 0 lượt xem

Nhà cung ứng: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp công nghệ cao (AHRD)

Danh mục: Trồng trọt

Giải quyết vấn đề giống cây trồng

Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp công nghệ cao (AHRD)
Thông tin liên hệ
Người đại diện:Nguyễn Thị Loan – Giám đốc
ĐT (NCC):02838862726
Email (NCC):nghiencuu.ahtp@tphcm.gov.vn
Website (NCC):https://ahrd.vn/
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Quy trình kỹ thuật trồng thủy canh hồi lưu cải bẹ xanh (Brassica juncea L.), cải ngọt (Brassica integrifolia L.), xà lách (Lactuca sativa L.) theo hướng hữu cơ
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết

Quy trình áp dụng kỹ thuật mới trong sản xuất, giúp cho người sản xuất tiếp cận với phương thức sản xuất tiên tiến; Quy trình được sản xuất trong nhà màng, do đó ít phụ thuộc vào thời vụ trồng, giảm lượng thuốc BVTV, sản phẩm an toàn cho người sử dụng, tăng giá trị sử dụng trên 1 đơn vị diện tích, giảm ô nhiễm môi trường; Phân bón được cung cấp theo hệ thống hoàn lưu giúp cây trồng dễ hấp thu. Tăng hiệu quả sử dụng phân bón; Tạo sản phẩm đạt an toàn, có độ tin cậy cao đối với người tiêu dùng, tăng khả năng thâm nhập thị trường và tăng hiệu quả cạnh tranh.

Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Quy trình kỹ thuật trồng thủy canh hồi  lưu cải bẹ xanh (Brassica juncea L.), cải ngọt (Brassica integrifolia L.), xà lách  (Lactuca sativa L.) theo hướng hữu cơ
Thông số kỹ thuật chủ yếu

Lợi nhuận đem lại khi trồng rau ăn lá thủy canh hoàn lưu theo hướng hữu cơ trong nhà màng dao động 15 - 20 triệu  đồng/1000 m2/vụ tương đương 120 - 160 triệu đồng/1000 m2/năm); Giá cả và đầu ra ổn định.

Ưu điểm

Hiệu quả môi trường: Giảm gây ô nhiễm môi trường và thích ứng với biến đổi khí hậu.

Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Trồng trọt
Đối tượng khách hàng mục tiêu

Tất cả các tổ chức, cá nhân có nhu cầu.

Hiệu quả kinh tế – xã hội

Giải quyết vấn đề giống cây trồng

Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☑ Chìa khóa trao tay
☐ Khác: Chìa khóa trao tay
Giá bán dự kiến (VNĐ)

Thỏa thuận

Các chi phí phát sinh khác

- Chi phí đào tạo, hướng dẫn kỹ thuật: Có phí Thỏa thuận
- Chi phí bảo trì, bảo hành sau chuyển giao: Miễn phí 

Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá