Quy trình sử dụng nguồn nguyên liệu dễ tìm, dễ bảo quản đã làm tăng tính ổn định trong sản xuất, độ đồng đều về kích thước thân nấm. Tiết kiệm nguyên vật liệu đầu vào từ 10 - 20% do khối lượng cám gạo và cám bắp của quy trình nuôi trồng không sử dụng nguồn đạm vô cơ sử dụng ít hơn so với đối chứng.
Công nghệ
Quy trình sản xuất nấm Sữa (Calocybe indica) trên môi trường không sử dụng nguồn đạm vô cơ
Nhà cung ứng: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp công nghệ cao (AHRD)
Danh mục: Trồng trọt
Sản xuất nấm Sữa (Calocybe indica) trên môi trường không sử dụng nguồn đạm vô cơ.
| Người đại diện: | Nguyễn Thị Loan – Giám đốc |
| ĐT (NCC): | 02838862726 |
| Email (NCC): | nghiencuu.ahtp@tphcm.gov.vn |
| Website (NCC): | https://ahrd.vn/ |
Khi nuôi trồng thử nghiệm nuôi trồng nấm Hoàng đế (Calocybe indica)” ở nhà trồng quy mô 100 m2 với 5.000 bịch phôi thì lợi nhuận thu được trước thuế cho 1 vụ 6 tháng là 105.268.270 đồng.
Việc sử dụng quy trình sản xuất không sử dụng nguồn đạm vô cơ làm tăng 150 - 200% năng suất so với quy trình sản xuất có sử dụng nguồn đạm vô cơ, từ đó làm tăng hiệu quả kinh tế 1,5 -2 lần.
| Chọn | Cấp độ | Mô tả |
|---|---|---|
| ☐ | TRL 1 | Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát. |
| ☐ | TRL 2 | Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành. |
| ☐ | TRL 3 | Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu. |
| ☐ | TRL 4 | Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm. |
| ☐ | TRL 5 | Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng. |
| ☐ | TRL 6 | Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế. |
| ☐ | TRL 7 | Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động. |
| ☐ | TRL 8 | Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm. |
| ☑ | TRL 9 | Ứng dụng thực tế – thị trường. |
Tất cả các tổ chức, cá nhân có nhu cầu
Sản xuất nấm Sữa (Calocybe indica) trên môi trường không sử dụng nguồn đạm vô cơ.
Thỏa thuận
- Chi phí đào tạo, hướng dẫn kỹ thuật: Có phí:Thỏa thuận
- Chi phí bảo trì, bảo hành sau chuyển giao: Miễn phí
-
Quy trình lên men sản xuất một số chủng vi sinh vật ứng dụng vào quá trình nuôi trồng thuỷ sản
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 19348
-
Giải pháp giám sát nhiệt độ, độ ẩm không dây E-SENSOR® STORAGE T
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 15013
-
Sáng chế Tháp sinh học (BIoTower(TM)) vạn vật kết nối (IoT)
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 20647
-
Giải pháp giám sát nhiệt độ, độ ẩm xe chở hàng hóa qua internet
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 15012
-
Ứng dụng phát hiện và phòng ngừa sớm các loại bệnh của cây trồng
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 19699
-
Quy trình chiết xuất chitin và chitosan từ ấu trùng ruồi lính đen
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 22296
-
Quy trình sản xuất giống, phôi nấm và chăm sóc nuôi quả thể Đông trùng hạ thảo (Cordyceps militaris)
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 19349
-
Quy trình công nghệ xử lý phân heo tươi ô nhiễm bằng trùn quế tạo ra phân bón hữu cơ vi sinh
Giá tham khảo : 40,000,000 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 19342
-
Quy trình kỹ thuật canh tác lúa trên ruộng bị nhiễm phèn
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 11000
-
Giải pháp truy xuất nguồn gốc và chống giả cho nông sản ứng dụng công nghệ lượng tử nano
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 27642
-
Quy trình thủy phân đạm protein từ cá, tôm, nhộng ruồi lính đen
Giá tham khảo : 0 VND
☆☆☆☆☆Mã sản phẩm: 22300