Công nghệ

QUY TRÌNH SẢN XUẤT BIODIESEL TỪ SINH KHỐI VI TẢO BIỂN DỊ DƯỠNG Schizochytrium

QUY TRÌNH SẢN XUẤT BIODIESEL TỪ SINH KHỐI VI TẢO BIỂN DỊ DƯỠNG Schizochytrium

(0 đánh giá) · 1,559 lượt xem

Nhà cung ứng: Viện Công nghệ sinh học – Viện Hàn Lâm

Danh mục: Công nghệ thực phẩm

Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Viện Công nghệ sinh học – Viện Hàn Lâm
Thông tin liên hệ
Người đại diện:PGS.TS. Chu Hoàng Hà
ĐT (NCC):0438362599
Email (NCC):admin@ibt.ac.vn
Website (NCC):http://www.ibt.ac.vn/index.php
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
QUY TRÌNH SẢN XUẤT BIODIESEL TỪ SINH KHỐI VI TẢO BIỂN DỊ DƯỠNG Schizochytrium
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết
Việc sử dụng vi tảo biển dị dưỡng Schizochytrium làm để sản xuất biodiesel sẽ giúp chủ động về nguồn nguyên liệu bởi việc nuôi trồng không cần ánh sáng, sinh khối thu được lớn (100-150 g tươi/lít) với hàm lượng lipit cao (có thể lên tới 70% sinh khối khô). 
Quy trình chuyển hóa sinh khối tảo thành diesel sinh học có thu sản phẩm phụ (các axít béo không bão hoà đa nối đôi - PUFAs, glycerol, squalene…) thu được diesel sinh học có 11/15 chỉ tiêu đạt tiêu chuẩn Việt Nam về diesel sinh học B100 bao gồm chỉ số iot, khối lượng riêng ở 15oC, hàm lượng nước và cặn, độ nhớt động học, tro sulphat, lưu huỳnh, độ ăn mòn đồng, trị số xêtan, điểm vẩn đục và các tính chất ngoại quan. Hiệu suất của quá trình sản xuất diesel sinh học và PUFAs là 25,52%± 0,25%, 11,54% ± 0,52 % (tính theo sinh khối tảo)
Ưu điểm
Sản phẩm mới hoàn toàn của Việt Nam, có thể chủ động về nguyên liệu sản xuất, ngoài sản phẩm chính còn gia hóa được các sản phẩm phụ có giá trị sử dụng cao như các axít béo không bão hòa đa nối đôi PUFAs (như DHA, EPA), glycerol, squalene..
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Công nghệ thực phẩm
Đối tượng khách hàng mục tiêu
Khách hàng hiện có:
Li xăng công nghệ và các Hình thức khác 
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá