Công nghệ

Quy trình sản xuất nấm đông trùng hạ thảo (Cordyceps militaris) trên môi trường khoáng chất thực vật

Quy trình sản xuất nấm đông trùng hạ thảo (Cordyceps militaris) trên môi trường khoáng chất thực vật

9.0 (0 đánh giá) · 0 lượt xem

Nhà cung ứng: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp công nghệ cao (AHRD)

Danh mục: Trồng trọt

Giải quyết vấn đề giống cây trồng

Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp công nghệ cao (AHRD)
Thông tin liên hệ
Người đại diện:Nguyễn Thị Loan – Giám đốc
ĐT (NCC):02838862726
Email (NCC):nghiencuu.ahtp@tphcm.gov.vn
Website (NCC):https://ahrd.vn/
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Quy trình sản xuất nấm đông trùng hạ thảo (Cordyceps militaris) trên môi trường khoáng chất thực vật
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết

Điểm đổi mới cốt lõi của quy trình này nằm ở việc thay thế hoàn toàn nguồn dinh dưỡng động vật (lòng đỏ trứng gà, pepton thịt) bằng các nguồn đạm và khoáng chất có nguồn gốc thực vật gồm bột đậu nành và dịch chiết rong phổ tai trong công thức môi trường nuôi trồng.

Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Quy trình sản xuất nấm đông trùng hạ thảo (Cordyceps militaris) trên môi trường khoáng chất thực vật
Thông số kỹ thuật chủ yếu

Quy trình còn chuẩn hóa nguồn nguyên liệu đầu vào, các thông số vi khí hậu theo từng giai đoạn sinh trưởng (ươm sợi và hình thành quả thể), đặc biệt là kiểm soát nồng độ CO2, độ ẩm và chế độ chiếu sáng, góp phần tối ưu hóa sự phát triển hình thái và tích lũy hoạt chất trong sinh khối quả thể.

Ưu điểm

Tối ưu hóa sự phát triển hình thái và tích lũy hoạt chất trong sinh khối quả thể.

Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Trồng trọt
Đối tượng khách hàng mục tiêu

Tất cả các tổ chức, cá nhân có nhu cầu.

Hiệu quả kinh tế – xã hội

Giải quyết vấn đề giống cây trồng

Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☑ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☑ Chìa khóa trao tay
☐ Khác: Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng),Chìa khóa trao tay
Giá bán dự kiến (VNĐ)

Thỏa thuận

Các chi phí phát sinh khác

- Chi phí đào tạo, hướng dẫn kỹ thuật: Có phí:Thỏa thuận
- Chi phí bảo trì, bảo hành sau chuyển giao: Miễn phí 
 

Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá