Công nghệ

Quy trình sản xuất nấm Sữa (Calocybe indica) trên môi trường không sử dụng nguồn đạm vô cơ

Quy trình sản xuất nấm Sữa (Calocybe indica) trên môi trường không sử dụng nguồn đạm vô cơ

9.0 (0 đánh giá) · 0 lượt xem

Nhà cung ứng: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp công nghệ cao (AHRD)

Danh mục: Trồng trọt

Sản xuất nấm Sữa (Calocybe indica) trên môi trường không sử dụng nguồn đạm vô cơ.

Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp công nghệ cao (AHRD)
Thông tin liên hệ
Người đại diện:Nguyễn Thị Loan – Giám đốc
ĐT (NCC):02838862726
Email (NCC):nghiencuu.ahtp@tphcm.gov.vn
Website (NCC):https://ahrd.vn/
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Quy trình sản xuất nấm Sữa (Calocybe indica) trên môi trường không sử dụng nguồn đạm vô cơ
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết

Quy trình sử dụng nguồn nguyên liệu dễ tìm, dễ bảo quản đã làm tăng tính ổn định trong sản xuất, độ đồng đều về kích thước thân nấm. Tiết kiệm nguyên vật liệu đầu vào từ 10 - 20% do khối lượng cám gạo và cám bắp của quy trình nuôi trồng không sử dụng nguồn đạm vô cơ sử dụng ít hơn so với đối chứng.

Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Quy trình sản xuất nấm Sữa (Calocybe indica) trên môi trường không sử dụng nguồn đạm vô cơ
Thông số kỹ thuật chủ yếu

Khi nuôi trồng thử nghiệm nuôi trồng nấm Hoàng đế (Calocybe indica)” ở nhà trồng quy mô 100 m2 với 5.000 bịch phôi thì lợi nhuận thu được trước thuế cho 1 vụ 6 tháng là 105.268.270 đồng. 

Ưu điểm

Việc sử dụng quy trình sản xuất không sử dụng nguồn đạm vô cơ làm tăng 150 - 200% năng suất so với quy trình sản xuất có sử dụng nguồn đạm vô cơ, từ đó làm tăng hiệu quả kinh tế 1,5 -2 lần.

Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Trồng trọt
Đối tượng khách hàng mục tiêu

Tất cả các tổ chức, cá nhân có nhu cầu
 

Hiệu quả kinh tế – xã hội

Sản xuất nấm Sữa (Calocybe indica) trên môi trường không sử dụng nguồn đạm vô cơ.

Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☑ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☑ Chìa khóa trao tay
☐ Khác: Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng),Chìa khóa trao tay
Giá bán dự kiến (VNĐ)

Thỏa thuận

Các chi phí phát sinh khác

- Chi phí đào tạo, hướng dẫn kỹ thuật: Có phí:Thỏa thuận
- Chi phí bảo trì, bảo hành sau chuyển giao: Miễn phí 
 

Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá