Công nghệ

Quy trình và thiết bị chế biến tiêu xanh

Quy trình và thiết bị chế biến tiêu xanh

(0 đánh giá) · 1,027 lượt xem

Nhà cung ứng: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao Khoa học Công nghệ - Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (RTTC)

Danh mục: Công nghệ thực phẩm

Trong đó thiết bị chính phục vụ trong khâu. Bao gồm: -Thiết bị rửa sạch bằng sóng siêu âm. -Cố định màu bằng nhiệt hơi nước. -Máy sấy kín điều kiện làm việc chân không. -Máy đóng gói sản phẩm.
Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao Khoa học Công nghệ - Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (RTTC)
Thông tin liên hệ
Người đại diện:PGS. TS. Dương Nguyên Khang
ĐT (NCC):0834553123
Email (NCC):ttcgcn@hcmuaf.edu.vn
Website (NCC):https://rttc.hcmuaf.edu.vn/
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Quy trình và thiết bị chế biến tiêu xanh
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết
Qui trình chế biến nhằm mục đích giải quyết các vấn đề kinh tế - kỹ thuật:
-Nâng cao giá trị gia tăng cho sản phẩm tiêu trong thị trường.
-Đa dạng hóa sản phẩm tiêu cung cấp cho thực phẩm cần dạng tiêu xanh
-Sản phẩm dạng ăn liển, giòn tan, không cứng, mùi vị đặc trưng của sản phẩm.
-Các thành phần tự nhiên của tiêu như mùi vị màu sắc 3 được giữ lại trong cá qua quá trình chế biến.
-Giải quyết vấn đề chế biến sau thu hoạch, tiêu thụ sản phẩm sauthu hoạch rộ, để tiêu dùng các tháng trong năm.
-Tạo công việc làm cho các hộ trồng tiêu.
-Áp dụng công nghệ Sấy mới, hiện đại trong chế biến sau thu hoạch sản phẩm nông nghiệp.
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Quy trình và thiết bị chế biến tiêu xanh
Thông số kỹ thuật chủ yếu
Tùy theo qui mô sản xuất sẽ có công suất thiết bị phù hợp.
-Công suất: Sử dụng điện lưới: 1 hoặc 3 PHASE.
Công nghệ phù hợp với điều kiện sản xuất nhỏ và vừa ở Việt Nam.
-Sản phẩm dựa trên công nghệ sấy, không sử dụng chất hóa học nên quá trình bảo quản được lâu.
-Tạo ra sản phẩm dể dàng bảo quản, dể vận chuyển, phân phối.
-Sản phẩm sản xuất trong điều kiện kín, bảo đảm hợp vệ sinh, an toàn vệ sinh thực phẩm.
Ưu điểm
-Thiết bị hoàn toàn chế tạo trong nước nên giá thành thấp.
-Chế độ vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị dể dàng
-Tiết kiệm năng lượng tiêu thụ.
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Công nghệ thực phẩm
Hiệu quả kinh tế – xã hội
Trong đó thiết bị chính phục vụ trong khâu. Bao gồm: -Thiết bị rửa sạch bằng sóng siêu âm. -Cố định màu bằng nhiệt hơi nước. -Máy sấy kín điều kiện làm việc chân không. -Máy đóng gói sản phẩm.
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá