Vật tư tiêu hao
- Hóa chất pha loãng: Isotonac 3 (18L/can)
- Hóa chất phá vỡ hồng cầu: Hemolynac 3N (500ml/can)
- Hóa chất rửa thường qui: Cleanac (5L/can)
- Hóa chất rửa bảo dưỡng: Cleanac 3 (5L/can)
- Có khả năng sử dụng cùng các loại hóa chất mở
Linh phụ kiện
- Máy in ( mua trong nước ): 01 chiếc
- Bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng (tiếng Anh, tiếng Việt): 01 bộ
| ĐẶC TÍNH KĨ THUẬT | |
| Phương pháp đo | WBC, RBC, PLT: trở kháng điện |
| HGB: đỗ quang | |
| Chế độ đo |
Chế độ ống mở |
| Chế độ pha loãng trước | |
| Chế độ bạch cầu cao | |
| Chế độ bạch cầu thấp | |
| Thể tích hút mẫu | 30 µL trong chế độ đo thường |
| 10 µL hoặc 20 µL trong chế độ pha loãng trước | |
| Màn hình | LCD màu, cảm ứng 5,7 inch |
| Bộ nhớ | 400 kết quả dữ liệu số, 50 đồ thị |
| Có khả năng lưu tới 15.000 kết quả với thẻ nhớ SD mở rộng (option) | |