Công nghệ

Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học phục vụ sản xuất nông nghiệp hữu cơ theo tiêu chuẩn TCVN 11041, EU, USDA

Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học phục vụ sản xuất nông nghiệp hữu cơ theo tiêu chuẩn TCVN 11041, EU, USDA

88561316.0 (0 đánh giá) · 2,006 lượt xem

Nhà cung ứng: Công ty Cổ phần Vi sinh ứng dụng

Danh mục: Công nghệ sinh học

Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học phục vụ sản xuất nông nghiệp hữu cơ theo tiêu chuẩn TCVN 11041, EU, USDA
Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Công ty Cổ phần Vi sinh ứng dụng
Thông tin liên hệ
Người đại diện:Phạm Văn Ty
ĐT (NCC):024 3573 6159
Email (NCC):ctcp.visinhungdung@gmail.com
Website (NCC):www.emuniv.com
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học phục vụ sản xuất nông nghiệp hữu cơ theo tiêu chuẩn TCVN 11041, EU, USDA
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết
Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học gồm 5 sản phẩm kết hợp (Chế phẩm Emuniv lúa, chế phẩm Emuniv ủ phân, Chế phẩm Probalance, chế phẩm vi sinh kháng nấm, chế phẩm vi sinh nấm xanh).
 
 
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học phục vụ sản xuất nông nghiệp hữu cơ theo tiêu chuẩn TCVN 11041, EU, USDA
Thông số kỹ thuật chủ yếu
- Chế phẩm Emuniv lúa: Cải tạo đất.
- Chế phẩm Emuniv ủ phân: Sản xuất phân bón hữu cơ từ nguồn nguyên liệu hữu cơ.
- Chế phẩm Pro Balance: Cung cấp dinh dưỡng cho cây (Đạm hữu cơ).
- Chế phẩm Hệ vi sinh kháng nấm: Phòng trừ bệnh hại.
- Chế phẩm Nấm xanh: Phòng trừ sâu hại.
Ưu điểm
- Trang bị đầy đủ một bộ sản phẩm ứng dụng vào trong sản xuất nông nghiệp hữu cơ giúp nâng cao hệ sinh thái về nguồn đất, nguồn nước.
- Hoàn toàn thân thiện với môi trường cũng như sức khỏe của người sản xuất.
- Cây trồng sinh trưởng phát triển tốt, tạo ra các sản phẩm hữu cơ giàu dinh dưỡng giúp gia tăng năng suất, chất lượng từ đó sức khỏe của người tiêu dùng được nâng cao, hướng đến một nền nông nghiệp xanh, sạch, bền vững.
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Công nghệ sinh học
☑ Trồng trọt
Hiệu quả kinh tế – xã hội
Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học phục vụ sản xuất nông nghiệp hữu cơ theo tiêu chuẩn TCVN 11041, EU, USDA
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá