Công nghệ

QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Enzyme SẢN XUẤT Nanochitosan TỪ VỎ TÔM

QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Enzyme SẢN XUẤT Nanochitosan TỪ VỎ TÔM

45645892.0 (0 đánh giá) · 4,877 lượt xem

Nhà cung ứng: Viện Công nghệ Sinh học - Viện Hàn Lâm

Danh mục: Công nghệ sinh học

Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Viện Công nghệ Sinh học - Viện Hàn Lâm
Thông tin liên hệ
ĐT (NCC):04 37911059
Email (NCC):congnghesinhhoc@gmail.com
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Enzyme SẢN XUẤT Nanochitosan TỪ VỎ TÔM
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết

Quy trình công nghệ: 

 

-Sn xut chitin t v tôm bng công ngh đin hóa (công ngh thân thin môi trường);

 

-Chuyn hóa chitin thành chitosan bng phương pháp x lí vi kim;

 

-Sn xut chế phm proteinase thc vt (bromelain t da);

 

-Chuyn hóa chitosan thành nanochitosan bng phương pháp enzyme, sử dng bromelain t da;

 

-Làm sch và tinh chế sn phm; Xác đnh các ch tiêu cht lượng cơ bn ca sn phm.


Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Enzyme SẢN XUẤT Nanochitosan TỪ VỎ TÔM
Thông số kỹ thuật chủ yếu
-Chế phm nanochitosan đt kích thước nano t 100 đến 500 nm (đ dài mch polysaccharide).
Ưu điểm
-Các phn ng enzyme có tính đc hiu rt cao, cho nên phương pháp công ngh enzyme có nhiu ƣu thế so vi các phương pháp hóa hc và vt lí như có th to ra các sn phm vi kích thước phân t cn thiết bng phương pháp (điu khin/nghiên cu) đng hc và đc bit là không to thành các sn phm ph không mong mun, cho nên vic tinh chế sn phm đơn gin hơn nhiu so vi các phương pháp hóa hc..

 

Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Công nghệ sinh học
Đối tượng khách hàng mục tiêu
Khách hàng hiện có:

-Tư vn và Tìm kiếm đi tác – Liên doanh.

 

Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0 VND
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá