Công nghệ

Công nghệ sản xuất bột phlorotamin từ rong nâu

Công nghệ sản xuất bột phlorotamin từ rong nâu

88561316.0 (0 đánh giá) · 3,632 lượt xem

Nhà cung ứng: Viện Nghiên cứu và Ứng dụng Công nghệ Nha Trang

Danh mục: Công nghệ sinh học

Thông tin chủ sở hữu (Nhà cung ứng)
Tên đơn vị / Cá nhân chủ sở hữu
Viện Nghiên cứu và Ứng dụng Công nghệ Nha Trang
Thông tin liên hệ
Người đại diện:PGS. TS. Bùi Minh Lý
ĐT (NCC):(058) 352 1781
Email (NCC):office@nitra.vast.vn
Website (NCC):www.nitra.vast.vn
Thông tin công nghệ
Tên công nghệ / Quy trình
Công nghệ sản xuất bột phlorotamin từ rong nâu
Xuất xứ
☑ Trong nước (Việt Nam)
☐ Nước ngoài
Tình trạng pháp lý & Sở hữu trí tuệ
☐ Bằng độc quyền Sáng chế số:
☐ Giấy chứng nhận Đăng ký Quyền tác giả số:
☐ Bí mật công nghệ
Mô tả chi tiết giải pháp
Bối cảnh & Vấn đề giải quyết
Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật: 
  • Hàm lượng phlorotannin đạt 5%
  • Thời gian bảo quản 24 tháng
  • Hoạt tính chống oxy hóa gấp 5 lần so với acid ascorbic.
  • Hòa tan hoàn toàn trong nước.

Lĩnh vực áp dụng:

Công nghệ sau thu hoạch nhằm tạo ra các sản phẩm giá trị gia tăng phục vụ cho con người dưới dạng đồ uống chức năng, thực phẩm chức năng.
Nguyên lý vận hành & Sơ đồ quy trình
Công nghệ sản xuất bột phlorotamin từ rong nâu
Ưu điểm
  • Sản xuất phù hợp điều kiện Việt Nam, giá thành sản xuất rẻ.
  • Tạo ra các sản phẩm giá trị gia tăng từ rong nâu.
  • Góp phần nâng cao giá trị của rong nâu.
  • Góp phần nâng cao thu nhập cho người sản xuất và kinh doanh các sản phẩm từ rong nâu.
  • Sau khi sản xuất bột chống oxy hóa phlorotannin, phụ phẩm vẫn có thể ứng dụng trong sản xuất fucoidan, alginate, phân bón, thức ăn gia súc, nhiên liệu sinh học.
  • Giảm thiểu sự ô nhiễm môi trường do phụ phẩm nông nghiệp tạo ra
Đánh giá mức độ phát triển công nghệ (TRL)
Mức độ sẵn sàng công nghệ TRL
Chọn Cấp độ Mô tả
TRL 1 Nghiên cứu cơ bản và các nguyên tắc cơ bản của công nghệ được quan sát.
TRL 2 Khái niệm công nghệ và/hoặc ứng dụng được hình thành.
TRL 3 Thử nghiệm khái niệm và đánh giá phân tích ban đầu.
TRL 4 Công nghệ được chứng minh trong phòng thí nghiệm.
TRL 5 Công nghệ được chứng minh trong môi trường mô phỏng.
TRL 6 Công nghệ được chứng minh trong môi trường thực tế.
TRL 7 Nguyên mẫu hệ thống được trình diễn trong môi trường hoạt động.
TRL 8 Hệ thống hoàn chỉnh và được thử nghiệm.
TRL 9 Ứng dụng thực tế – thị trường.
Khả năng ứng dụng & Hiệu quả kinh tế
Lĩnh vực ứng dụng
☑ Công nghệ sinh học
Phương thức chuyển giao & Dịch vụ hỗ trợ
Hình thức chuyển giao
☐ Chuyển giao quyền sử dụng (Li-xăng)
☐ Chuyển nhượng quyền sở hữu
☐ Góp vốn bằng công nghệ
☐ Chìa khóa trao tay
☐ Khác:
Giá bán dự kiến (VNĐ)
0
Chứng nhận & Tài liệu số
Chứng nhận chất lượng
☐ ISO / CE / HACCP
☐ Phiếu kiểm nghiệm Quatest
☐ Khác:
Chưa có thông tin chứng nhận.
Dữ liệu đa phương tiện
0 đánh giá