| Đặc tính kỹ thuật | |
| Thời gian đọc (1 đĩa 96 giếng) | 45 phút |
| Lượng phân tử trong mỗi giếng | 100 |
| Ứng dụng tương thích | Hạt từ hoặc hạt polystyrene không từ tính |
Thông số kỹ thuật Máy đọc array Bio-Plex |
|
| Nguồn vào | 100–240 V, 1.5 A, 47 – 63 Hz |
| Kích thước | 43 x 51 x 23 cm |
| Đèn laser định lượng | 523 nm, > 10 mW, tia dạng elip 30 x 60 µm |
| Đèn laser phân loại hạt | 635 nm, 10 mW, diode, tia dạng elip 30 x 60 µm |
| Tốc độ dòng chảy | 90 µl/giây |
| Tốc độ nạp mẫu | 60 µl/giây |
| Đầu dò kênh reporter | Ống nhân quang photomultiplier Độ phân giải A/D 14 bit |
| Đầu dò kênh phân loại và phân biệt hạt đôi | Avalanche photodiodes với bù nhiệt độ Độ phân giải A/D 12 bit |
| Cổng giao tiếp | RS-232 |
| Độ phân giải đo lường | 15 bit hiệu quả |
| Phương thức xử lý | Tùy chọn hiển thị logarithmic hay tuyến tính |
| Khoảng động học | 70 dB |
Thông số kỹ thuật máy đọc đĩa Bio-Plex |
|
| Nguồn điện | 100 - 240V, 1.8 A, 47-63 Hz |
| Kích thước (W x D x H) | 44 x 61 x 8 cm |
| Cổng giao tiếp | RS-232 |
| Dung tích đĩa | 1 đĩa 86 giếng, ≤ 0.75 |
Thiết bị
Bio-Plex® 200 Hệ thống phát hiện đa mục tiêu
Nhà cung ứng: Công ty TNHH Khoa học Hợp Nhất
Danh mục: Công nghệ sinh học
Thông tin nhận diện thiết bị
Tên thiết bị / máy móc
Bio-Plex® 200 Hệ thống phát hiện đa mục tiêu
Lĩnh vực áp dụng
☑ Công nghệ sinh học
Mức độ phát triển
☑ Đã thương mại hóa
Thông tin thiết bị
Lĩnh vực áp dụng
☑ Công nghệ sinh học
Mức độ phát triển
☑ Đã thương mại hóa
Thông số kỹ thuật chính
Mô tả nguyên lý hoạt động
Hệ thống bao gồm
- Bộ phận đọc tín hiệu – phân biệt đến 100 loại hạt khác nhau dựa trên mã màu, đại diện cho từng mục tiêu phát hiện khác nhau. Thu về đến 9600 điểm kết quả trong vòng 45 phút trên đĩa 96 giếng thông dụng
- Hệ thống dòng chảy năng suất lớn (high-throughput fluidics) – có thể tự động vận hành dòng chảy lên đến đến 20 L mà không cần người dùng can thiệp
- Bio-Plex MCV plate IV – tùy chọn giúp tự động khởi động máy, tắt máy, và vận hành máy
- Phần mềm Bio-Plex ManagerTM – cho phép điều khiểu thiết bị, thu nhận dữ liệu và phân tích dữ liệu
Các tính năng tối ưu hóa thời gian
- Khởi động, tắt máy và vận hành máy đơn giản, cùng với quy trình bảo dưỡng máy trước và sau khi vận hành dễ thực hiện
- Phần mềm điều khiểu hệ thống và phân tích dữ liệu tiên tiến
- Quy trình IQ/OQ tự động
- Nhật ký hiệu chuẩn và kiểm tra định kì đì được tích hợp trong hệ thống, giúp theo dõi tình trạng hoạt động máy
- Tính năng xây dựng đường chuẩn, xuất báo cáo thống kê và vẽ đồ thị
- Khả năng hiệu chuẩn cho tất cả những mẫu có độ pha loãng khác nhau
Ưu điểm & Giá bán
Thông tin nhà cung ứng
Tên đơn vị sở hữu / cung ứng
Thông tin liên hệ
| Địa chỉ: | 83/10 Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh |
| Người đại diện: | Đặng Thụy Thanh Ly |
| Điện thoại: | 02838458014 |
| Email: | sales@uscivn.com |
| Website: | unitedscientific.com.vn |
-
Quy trình lên men sản xuất một số chủng vi sinh vật ứng dụng vào quá trình nuôi trồng thuỷ sản
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 19348
-
Công nghệ sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ phụ phẩm nông nghiệp (than bùn, phân chuồng, vỏ cà phê...)
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 00237
-
Quy trình thủy phân trùn quế, nhộng ruồi lính đen, cá, tôm, phụ phẩm da - ruột cá, ếch... bằng công nghệ enzyme và vi sinh vật
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 19350
-
Công nghệ chưng cất tinh dầu phân đoạn các loại tinh dầu có độ tinh khiết lớn hơn 99%
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 20813
-
Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học phục vụ nông nghiệp từ hèm rượu đế, nước thải sau chưng cất cồn thực phẩm, cồn công nghiệp
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 00241
-
Công nghệ nano và công nghệ lượng tử ứng dụng trong y sinh
Giá tham khảo : 1,000,000,000 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 19319
-
Công nghệ chưng cất phân đoạn tinh dầu thực vật có độ tinh khiết lớn hơn 99%
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 22282
-
Sáng chế Tháp sinh học (BIoTower(TM)) vạn vật kết nối (IoT)
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 20647
-
Công nghệ sản xuất bột Polyphenol, Chlorophyll từ cây bắp
Giá tham khảo : 0
★★★★★Mã sản phẩm: 00158
-
Công nghệ sản xuất N-Acetyl-D-Glucosamine từ nguồn phế liệu vỏ tôm bằng biện pháp sinh học
Giá tham khảo : 0
★★★★★Mã sản phẩm: 00159
-
QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ Enzyme SẢN XUẤT Nanochitosan TỪ VỎ TÔM
Giá tham khảo : 0 VND
★★★★★Mã sản phẩm: 05244