* Phần cứng và thông số kỹ thuật:
- Hệ thống quang học: Seya-Namioka mount monochrometer, ratio beam
- Khoảng bước sóng: 190.0 – 1,100.0 nm
- Cách tử: Grooves 600/mm
- Băng thông : 5 nm
- Ánh sáng lạc: <= 0.07%
- Độ chính xác bước sóng: +/- 1 nm (484.6 nm)
- Độ lặp lại bước sóng: +/- 0.5nm
- Chế độ đo: Abs, %T,
- Thang đo:
* Dãy trắc quang: Hấp thu trong khoảng – 3.0 ~ 3.0Abs
* Độ truyền: 0.0 ~ 300%T
* Nồng độ: 0.000 đến 9.999
- Độ chính xác trắc quang ( theo NIST SRM930 ) :
* +/- 0.003 Abs trong khoảng 0 đến 0.5 Abs
* +/- 0.005 Abs trong khoảng 0.5 đến 1.0 Abs
- Độ lặp lại trắc quang:
* +/- 0.002 Abs trong khoảng 0 dến 1.0 Abs
- Độ phẳng đường nền: +/- 0.0009 Abs (giá trị đạt được sau khi hiệu chỉnh đường nền với biến thiên nhiệt độ ít hơn 5oC, bước sóng : 200 đến 950 nm
- Độ ổn định đường nền: 0.0007 Abs/giờ (giá trị sau 2 giờ bật máy, nhiệt độ phòng ổn định, bước sóng 260nm)
- Độ nhiễu : 0.0002 Abs (RMS, 260 nm, 0 Abs)
- Tốc độ quét : 40, 100, 200, 400, 800, 1200, 2400 nm/ ph
- Tốc độ đáp ứng : nhanh, chậm, trung bình.
- Nguồn sáng: đèn Xenon
- Detector: Silicon photodiode x 2
- Màn hình: LED, 120 mm x 90 mm
- Máy in: Centronicx interface
- Kích thước và khối lượng: (dọc x ngang x cao) 355 x 425 x 235 mm, 13kg
- Nhiệt độ/ độ ẩm : 15 đến 35oC, 25 đến 80 % RH
* Phần mềm
Chức năng cơ bản:
- Chọn chế độ 6 cốc đo
- Dựng đường chuẩn
- Chức năng khởi động thông minh
Chế độ đo:
- Đo nồng độ
- Đo độ hấp thu, độ truyền qua
- Quét bước sóng, độ truyền
- Phát hiện peak/valley
- Chuyển trục
- So sánh phổ số học.
- Đo sự thay đổi của Abs/ % T theo thời gian tại 1 bước sóng cố định
- Hiển thị kết quả đo thường xuyên.
- Chức năng lưu dữ kiện và điều kiện đo
- Chức năng bảo dưỡng: chuẩn lại bước sóng
- Chức năng xử lý dữ kiện
- Chức năng in báo cáo