Thiết bị

Máy quang phổ UV-VIS 1 chùm tia model U-3900

Máy quang phổ UV-VIS 1 chùm tia model U-3900

9.0 (0 đánh giá) · 2,984 lượt xem

Nhà cung ứng: Công ty TNHH TM & DV Song Anh

Danh mục: Công nghệ sinh học

Thông tin nhận diện thiết bị
Tên thiết bị / máy móc
Máy quang phổ UV-VIS 1 chùm tia model U-3900
Lĩnh vực áp dụng
☑ Công nghệ sinh học
Mức độ phát triển
Đã thương mại hóa
Thông tin thiết bị
Lĩnh vực áp dụng
☑ Công nghệ sinh học
Mức độ phát triển
Đã thương mại hóa
Thông số kỹ thuật chính
* Phần cứng và thông số kỹ thuật:
- Hệ thống quang học: Dùng cách tử
- Khoảng bước sóng: 190.0 – 900.0 nm
- Băng thông : 0.1, 0.5, 1, 2, 4, 5 nm
- Ánh sáng lạc: 0.015% ( NaI: 220nm, NaNO2 :340 nm )
- Độ chính xác bước sóng: +/- 0.1nm (tại bước sóng 656.1 nm sau khi chuẩn máy, nhiệt độ phòng ổn định)
- Độ lặp lại bước sóng: +/- 0.05nm
- Chế độ đo: Abs, %T, %R, E(S), E(R)
- Thang đo:
- Dãy trắc quang: Hấp thu trong khoảng – 3.8 ~ +3.8 Abs
- Độ truyền: 0.0 ~ 300%T
- Độ chính xác trắc quang ( theo NIST SRM930 ) :
  • +/- 0.002 Abs trong khoảng 0 đến 0.5 Abs

  • +/- 0.003 Abs trong khoảng 0.5 dến 1.0 Abs

  • +/- 0.006 Abs trong khoảng 1.0 dến 2.0 Abs

  • +/- 0.3% T
- Độ lặp lại trắc quang:
  • +/- 0.001 Abs trong khoảng 0 dến 0.5 Abs

  • +/- 0.0015Abs trong khoảng 0.5 dến 1.0 Abs

  • +/- 0.003Abs trong khoảng 1.0 dến 2.0 Abs

  • +/- 0.1% T
- Độ phẳng đường nền: +/- 0.0003 Abs (giá trị đạt được sau khi hiệu chỉnh đường nền với biến thiên nhiệt độ ít hơn 5oC, bước sóng : 190 dến 850 nm
- Độ ổn định đường nền: trong khoảng 0.0002 Abs/giờ (giá trị sau 2 giờ bật máy, nhiệt độ phòng ổn định, bước sóng 500nm)
- Lưu trữ đường nền : 3 kênh ( hệ thống : 1 kênh, người sử dụng : 2 kênh )
- Tốc độ quét : 1.5, 3, 15, 30, 60, 120, 300, 600, 1200, 1800, 2400nm/ ph
- Nguồn sáng: đèn WI : 330 -900 nm, đèn Deuterium: 190-350 nm
- Bước sóng đổi đèn: Có thể chọn trong vùng 325 đến 370 nm
- Kích thước buồng đo : chiều dài ánh sáng :100 mm, 120 (W) x 300 (D) x 140 (H) (mm)
- Yêu cầu máy tính : OS windows ®XP Professional SP2
- Kích thước và khối lượng: (dọc x ngang x cao) 680 x 692 x257mm, 45kg
- Nhiệt độ/ độ ẩm : 15 đến 35oC, 25 đến 85 %
* Phần mềm
Yêu cầu đối với máy tính: Window XP ( service pack 2 ), Intel Pentium 4, 2.0 GHz, 512 MB RAM, 10 GB HDD
Chế độ đo:
- Cài đặt điều kiện đo trên máy tính và trên máy quang phổ, lưu điều kiện đo, chức năng khởi động tự động
- Thay đổi bước sóng, hiệu chỉnh % T( auto zero ), chuẩn bước sóng tự động, chỉnh zero detector.
- Đo phổ/thay đổi với thời gian, đặt thời gian lấy mẫu, đo với tốc độ quét thay đổi trong vùng UV
- Đo đường nền
- Phân tích định lượng, scan bước sóng, scan thời gian, hiển thị Abs/%T
Xử lý dữ liệu:
- Dò tìm peak, chiều cao peak, diện tích peak, độ rộng peak, độ lệch, smoothing, số học, hiệu chỉnh đường nền, chuyển thang đo, tìm phổ, tính tóan phổ, tính tóan tốc độ, chọn phổ, chuyển trục đứng, chuyển trục ngang.
Những chức năng khác:
- Chuyển file ( ASCII/JCAMP)
- Cài đặt số số lẻ trên màn hình
- Thay đổi độ dài cell
Phụ kiện cung cấp kèm theo:
- Hướng dẫn sử dụng : 1 bộ
- Bộ dụng cụ: 1 bộ
Ưu điểm & Giá bán
Ưu điểm nổi bật
- Hệ thống quang học 1 chùm tia, với đầu dò photomultiplier, l hệ thống quang học cao cấp giúp giảm băng thông xuống 0.1 nm, khe ánh sáng lạc thấp giúp độ tuyến tính có thể kéo dài đến 3.8 Abs.
- Hệ thống quang học mới cải tiến cho độ tin cậy vượt trội và kết quả rất chính xác với độ nhạy và độ ổn định cao.
- Phụ kiện đầy đủ cho nhiều loại mẫu như: mẫu rắn, lỏng và cho mẫu số lượng rất nhỏ.
Thông tin nhà cung ứng
Tên đơn vị sở hữu / cung ứng
Thông tin liên hệ
Địa chỉ:63 Nguyễn Minh Hoàng, Phường 12, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại:02838107853
Email:sales@songanhtb.com
Website:www.songanhthietbi.com.vn
0 đánh giá